
Mario Mercadante là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Casarano.
Tiểu sử Mario Mercadante
Mario Mercadante là hậu vệ quốc tịch Italy, 31 tuổi, khoác áo câu lạc bộ Casarano. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận tại Serie C với 990 phút thi đấu và điểm trung bình 5,74. Cầu thủ cao 183 cm, chân thuận là chân trái. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, mức cao nhất 375 nghìn € (2022), hợp đồng đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/9Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,74Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 0 | 0 | 0 | 9 | 1 | 85% | 55% | 1 | 0 | 5,74 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút · điểm TB 5,74
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/9
- Sút trong vòng cấm
- 8
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 443/520 (85%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 3/13 (23%)
- Chuyền dài chính xác
- 14/49 (28%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/32
- Cắt bóng
- 12
- Phá bóng
- 52
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 49/88 (55%)
- Không chiến thắng / thua
- 16 / 15
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 33 / 24
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 106
- Phạm lỗi
- 12
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/10/2026 | Serie C | @ Crotone | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/31 | 2 | 2/4 | — | 6,90 |
| 18/10/2026 | Serie C | @ Cavese | B 2-5 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 30/42 | 4 | 6/10 | V | 6,00 |
| 11/10/2026 | Serie C | vs Salernitana | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 42/48 | 2 | 3/5 | — | 6,90 |
| 03/10/2026 | Serie C | @ AS Sorrento Calcio | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 52/70 | 4 | 7/9 | — | 7,70 |
| 28/09/2026 | Serie C | vs AC Monopoli | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 62/65 | 2 | 2/9 | — | 6,60 |
| 19/09/2026 | Serie C | @ FC Savoia 1908 | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 12/22 | 4 | 6/11 | — | 6,40 |
| 16/09/2026 | Serie C | vs Audace Cerignola | T 1-0 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 31/37 | 3 | 3/9 | — | 8,10 |
| 12/09/2026 | Serie C | vs Barletta | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 46/49 | 3 | 4/6 | — | 7,40 |
| 06/09/2026 | Serie C | @ Bari | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 42/44 | 2 | 3/6 | — | 7,10 |
| 29/08/2026 | Serie C | vs A.S.D. Giugliano Calcio 1928 | T 4-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 67/71 | 2 | 5/9 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/11/2012 | 17 | 75 nghìn € |
| 13/04/2013 | 18 | 100 nghìn € |
| 17/05/2014 | 19 | 75 nghìn € |
| 22/01/2015 | 19 | 75 nghìn € |
| 24/06/2015 | 20 | 75 nghìn € |
| 18/01/2016 | 20 | 75 nghìn € |
| 21/06/2016 | 21 | 75 nghìn € |
| 15/12/2016 | 21 | 75 nghìn € |
| 22/06/2017 | 22 | 100 nghìn € |
| 19/12/2017 | 22 | 150 nghìn € |
| 20/06/2018 | 23 | 200 nghìn € |
| 14/12/2018 | 23 | 200 nghìn € |
| 20/06/2019 | 24 | 200 nghìn € |
| 19/12/2019 | 24 | 200 nghìn € |
| 23/07/2020 | 25 | 225 nghìn € |
| 12/01/2021 | 25 | 225 nghìn € |
| 22/06/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 21/12/2021 | 26 | 325 nghìn € |
| 21/06/2022 | 27 | 375 nghìn € |
| 19/12/2022 | 27 | 350 nghìn € |
| 19/06/2023 | 28 | 300 nghìn € |
| 20/12/2023 | 28 | 300 nghìn € |
| 17/06/2024 | 29 | 300 nghìn € |
| 18/12/2024 | 29 | 300 nghìn € |
| 18/06/2025 | 30 | 300 nghìn € |
| 16/12/2025 | 30 | 200 nghìn € |
| 18/06/2026 | 31 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 200 nghìn €.