
Mario Krstovski là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch MKD, hiện khoác áo Istanbulspor.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish First League | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish First League · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Turkish First League | vs Antalyaspor | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/05/2026 | Turkish First League | vs Adana Demirspor | T 8-1 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 0 | — | — | 6,49 |
| 25/04/2026 | Turkish First League | @ Belediye Vanspor | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/04/2026 | Turkish First League | vs Sariyer | T 3-1 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/5 | 0 | 2/3 | — | 6,54 |
| 13/04/2026 | Turkish First League | @ Sivasspor | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/04/2026 | Turkish First League | vs Erzurumspor FK | B 0-1 | 81 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 6/8 | 0 | 2/5 | — | 6,19 |
| 04/04/2026 | Turkish First League | @ Sakaryaspor | H 2-2 | 89 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6/12 | 1 | 9/16 | V | 6,12 |
| 22/03/2026 | Turkish First League | vs Bodrum FK | B 0-1 | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/13 | 0 | 2/6 | — | 5,92 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/12/2017 | 19 | 75 nghìn € |
| 25/05/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 11/12/2018 | 20 | 200 nghìn € |
| 28/05/2019 | 21 | 200 nghìn € |
| 11/12/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 18/12/2020 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/05/2021 | 23 | 300 nghìn € |
| 15/12/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 15/06/2022 | 24 | 225 nghìn € |
| 27/11/2022 | 24 | 200 nghìn € |
| 01/06/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 20/12/2023 | 25 | 400 nghìn € |
| 23/05/2024 | 26 | 400 nghìn € |
| 10/12/2024 | 26 | 400 nghìn € |
| 01/04/2025 | 26 | 350 nghìn € |
| 24/06/2025 | 27 | 300 nghìn € |
| 28/12/2025 | 27 | 300 nghìn € |
| 31/05/2026 | 28 | 300 nghìn € |
| 05/10/2026 | 28 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ58
- Kỹ thuật36
- Tư duy51
- Sức mạnh30
- Thể lực41