
Mario Cuic là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo HSK Zrinjski Mostar.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
1Đá chính
188Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 5 | 1 | 188 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 188 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Valur Reykjavik | H 2-2 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,20 |
| 24/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Valur Reykjavik | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,65 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/07/2020 | 19 | 600 nghìn € |
| 27/12/2020 | 19 | 500 nghìn € |
| 09/06/2021 | 20 | 300 nghìn € |
| 29/12/2021 | 20 | 300 nghìn € |
| 26/06/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 14/12/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 24/05/2023 | 22 | 350 nghìn € |
| 17/12/2023 | 22 | 400 nghìn € |
| 03/06/2024 | 23 | 400 nghìn € |
| 22/12/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 08/06/2025 | 24 | 300 nghìn € |
| 16/12/2025 | 24 | 350 nghìn € |
| 31/05/2026 | 25 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Posusje | HSK Zrinjski Mostar | Chuyển nhượng | — |
| 14/07/2025 | NK Varteks Varazdin | Posusje | Chuyển nhượng | — |
| 27/02/2025 | NK Istra 1961 | NK Varteks Varazdin | Chuyển nhượng | — |
| 05/07/2023 | Hajduk Split | NK Istra 1961 | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Radomlje | Hajduk Split | Cho mượn | — |
| 16/01/2022 | Hajduk Split | Radomlje | Chuyển nhượng | — |
| 23/04/2020 | Hajduk Split II | Hajduk Split | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2020 | Hajduk Split U19 | Hajduk Split II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | HNK Hajduk Split U17 | Hajduk Split U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | HNK Hajduk Split Youth | HNK Hajduk Split U17 | Chuyển nhượng | — |
| 19/10/2015 | NK Tomislav | HNK Hajduk Split Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật49
- Tư duy55
- Sức mạnh39
- Thể lực33