
Marin Abazaj là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch ALB, hiện khoác áo KS Bylis.
Tiểu sử Marin Abazaj
Marin Abazaj là hậu vệ quốc tịch Albania, thi đấu cho câu lạc bộ KS Bylis, sinh ngày 31/03/2001 và hiện 25 tuổi. Chân thuận của Marin Abazaj là chân trái, còn mùa hiện tại ghi nhận 1 trận ra sân với 90 phút thi đấu. Ở giải Albanian Cup, cầu thủ này có 1 trận ra sân. Giá trị thị trường hiện được ghi là 150 nghìn €, còn mức cao nhất từng đạt là 200 nghìn € vào năm 2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Albanian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Albanian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/11/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 27/10/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 15/05/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 25/10/2023 | 22 | 150 nghìn € |
| 28/12/2023 | 22 | 200 nghìn € |
| 26/05/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 14/11/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 24/03/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/05/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 29/12/2025 | 24 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/02/2026 | KS Bylis | KF Pogradeci | Chuyển nhượng | — |
| 19/08/2022 | KF Pogradeci | KS Bylis | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2022 | FC Dinamo City | KF Pogradeci | Chuyển nhượng | — |
| 06/08/2021 | KF Pogradeci | FC Dinamo City | Chuyển nhượng | — |
| 01/10/2020 | KF Tirana U19 | KF Pogradeci | Chuyển nhượng | — |
| 11/09/2019 | KF Pogradeci U19 | KF Tirana U19 | Chuyển nhượng | — |
| 18/09/2015 | KF Pogradeci U17 | KF Pogradeci U19 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ38
- Kỹ thuật42
- Tư duy48
- Sức mạnh55
- Thể lực47