
Marie Levasseur là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch CAN, hiện khoác áo Birmingham (nữ).
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
644Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,14Bàn/90 phút
644Phút/bàn
1/7Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,55Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Anh (nữ) | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 66% | 50% | 0 | 0 | 6,17 |
| FA Women's League Cup | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 104 | 1 | 0 | 1 | 3 | 1 | — | — | 0 | 0 | 4,30 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Anh (nữ) · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 6,17
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/4
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 88/132 (66%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/4 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/14 (28%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/22
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 27
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 37/73 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 10 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 27 / 26
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 76
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
FA Women's League Cup · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 104 phút · điểm TB 4,30
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | FA Women's League Cup | @ Durham Wildcats LFC (nữ) | T 5-0 | 45 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Arsenal (nữ) | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/15 | 2 | 3/8 | — | 6,48 |
| 04/10/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Everton CD(Everton FC ) (nữ) | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/21 | 4 | 5/12 | — | 5,43 |
| 01/10/2026 | FA Women's League Cup | vs Liverpool (nữ) | B 3-4 | 45 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | — | 0 | — | — | 6,81 |
| 27/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | vs Crystal Palace (nữ) | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 28/38 | 2 | 8/16 | — | 6,05 |
| 24/09/2026 | FA Women's League Cup | @ Everton CD(Everton FC ) (nữ) | B 0-2 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 19/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Chelsea FC (nữ) | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/24 | 2 | 6/8 | — | 6,18 |
| 13/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | vs Brighton (nữ) | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/17 | 7 | 9/15 | — | 6,94 |
| 06/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Manchester City (nữ) | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 12/17 | 5 | 6/14 | — | 5,96 |
| 26/04/2026 | Ligue 1 (nữ) | vs RC Saint Etienne (nữ) | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 22/30 | 0 | 2/4 | — | 7,04 |
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật45
- Tư duy45
- Sức mạnh66
- Thể lực52