
Marek Teplan là thủ môn 24 tuổi quốc tịch SVK, hiện khoác áo Povazska Bystrica.
Tiểu sử Marek Teplan
Marek Teplan là thủ môn của câu lạc bộ Povazska Bystrica, quốc tịch Slovakia, sinh ngày 07/07/2002 và hiện 24 tuổi. Cầu thủ cao 189 cm. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 lần ra sân với tổng 90 phút thi đấu và có 1 trận tại Slovak Cup. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 100 nghìn € vào năm 2023.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovak Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovak Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/12/2020 | 18 | 25 nghìn € |
| 25/06/2021 | 18 | 75 nghìn € |
| 25/12/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 22/06/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 15/12/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 20/06/2023 | 20 | 100 nghìn € |
| 26/12/2023 | 21 | 75 nghìn € |
| 06/06/2024 | 21 | 75 nghìn € |
| 26/12/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 19/06/2025 | 22 | 75 nghìn € |
| 18/12/2025 | 23 | 75 nghìn € |
| 17/05/2026 | 23 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 20/07/2026 | MSK Zilina | FK Cadca | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Povazska Bystrica | MSK Zilina | Cho mượn | — |
| 22/07/2025 | MSK Zilina | Povazska Bystrica | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Povazska Bystrica | MSK Zilina | Cho mượn | — |
| 24/01/2025 | MSK Zilina | Povazska Bystrica | Chuyển nhượng | — |
| 02/01/2025 | FK Kosice | MSK Zilina | Cho mượn | — |
| 07/07/2024 | MSK Zilina | FK Kosice | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Povazska Bystrica | MSK Zilina | Cho mượn | — |
| 30/01/2023 | MSK Zilina | Povazska Bystrica | Chuyển nhượng | — |
| 17/07/2020 | MSK Zilina U19 | MSK Zilina | Chuyển nhượng | — |