
Marek Matocha là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo Sigma Olomouc B.
Tiểu sử Marek Matocha
Marek Matocha là tiền vệ của Sigma Olomouc B, quốc gia Czech Republic, 29 tuổi, sinh ngày 03/07/1997 và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027 tại Czech Third League, cầu thủ ghi 7 bàn sau 12 trận, với tổng 1018 phút thi đấu. Giá trị cao nhất của cầu thủ được ghi là 250 nghìn € vào năm 2023. Lần chuyển nhượng gần nhất là vào ngày 30/06/2026, khi cầu thủ chuyển từ 1.SK Prostějov đến Sigma Olomouc B.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
13Trận ra sân
12Đá chính
1.103Phút
7Bàn thắng
0Kiến tạo
0,57Bàn/90 phút
157Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Czech Third League | 2026-2027 | — | 13 | 12 | 1.103 | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Czech Third League · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 1.103 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 7
- Phạt đền ghi
- 2
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/07/2020 | 23 | 150 nghìn € |
| 26/12/2020 | 23 | 200 nghìn € |
| 24/06/2021 | 23 | 250 nghìn € |
| 25/12/2021 | 24 | 250 nghìn € |
| 21/06/2022 | 24 | 250 nghìn € |
| 13/12/2022 | 25 | 250 nghìn € |
| 19/06/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 19/12/2023 | 26 | 250 nghìn € |
| 04/06/2024 | 26 | 200 nghìn € |
| 26/09/2024 | 27 | 175 nghìn € |
| 19/12/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 16/06/2025 | 27 | 125 nghìn € |
| 22/09/2025 | 28 | 100 nghìn € |
| 21/12/2025 | 28 | 75 nghìn € |
| 19/05/2026 | 28 | 75 nghìn € |
| 23/09/2026 | 29 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | 1.SK Prostějov | Sigma Olomouc B | Chuyển nhượng | — |
| 18/01/2024 | SK Artis Brno | 1.SK Prostějov | Chuyển nhượng | — |
| 07/02/2020 | Vyskov | SK Artis Brno | Chuyển nhượng | — |
| 12/03/2017 | FK Kozlovice | Vyskov | Chuyển nhượng | — |
| 30/07/2016 | 1.SK Prostejov U19 | FK Kozlovice | Chuyển nhượng | — |
| 07/08/2014 | SK Sigma Olomouc U17 | 1.SK Prostejov U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | SK Sigma Olomouc Youth | SK Sigma Olomouc U17 | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2009 | TJ Svitavy Youth | SK Sigma Olomouc Youth | Chuyển nhượng | — |
| 07/08/2008 | SKP Slovan Moravska Trebova Youth | TJ Svitavy Youth | Chuyển nhượng | — |