
Marek Fabry là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch SVK, hiện khoác áo OFK Malzenice.
Tiểu sử Marek Fabry
Marek Fabry là tiền đạo người Slovakia, hiện thi đấu cho OFK Malzenice ở tuổi 28. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận tại Slovak 2.Liga với 517 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi nhận là 250 nghìn € (2023). Với chiều cao 191 cm và cân nặng 84 kg, cầu thủ thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
5Đá chính
517Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovak 2.Liga | 2026-2027 | — | 9 | 5 | 517 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovak 2.Liga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 517 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/06/2017 | 18 | 25 nghìn € |
| 27/12/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 12/07/2018 | 19 | 50 nghìn € |
| 29/12/2018 | 20 | 100 nghìn € |
| 24/06/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 14/12/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 09/07/2020 | 21 | 200 nghìn € |
| 26/12/2020 | 22 | 200 nghìn € |
| 24/06/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 25/12/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 23/06/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 17/11/2022 | 24 | 150 nghìn € |
| 15/06/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 04/12/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 20/06/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 26/12/2024 | 26 | 125 nghìn € |
| 19/06/2025 | 26 | 100 nghìn € |
| 18/12/2025 | 27 | 75 nghìn € |
| 17/05/2026 | 27 | 75 nghìn € |
| 10/09/2026 | 28 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 50 nghìn €.