
Marcos Díaz là thủ môn 40 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Deportivo Llacuabamba.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Peruvian Liga 2 | 2026 | — | 15 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Peruvian Liga 2 · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/05/2009 | 23 | 250 nghìn € |
| 06/10/2009 | 23 | 250 nghìn € |
| 20/01/2010 | 23 | 300 nghìn € |
| 20/04/2010 | 24 | 300 nghìn € |
| 31/12/2010 | 24 | 300 nghìn € |
| 29/06/2011 | 25 | 200 nghìn € |
| 13/07/2015 | 29 | 600 nghìn € |
| 05/02/2016 | 30 | 900 nghìn € |
| 07/08/2016 | 30 | 1,0 triệu € |
| 12/02/2017 | 31 | 800 nghìn € |
| 08/10/2017 | 31 | 900 nghìn € |
| 07/05/2018 | 32 | 1,5 triệu € |
| 17/12/2018 | 32 | 2,0 triệu € |
| 05/08/2019 | 33 | 1,5 triệu € |
| 04/12/2019 | 33 | 1,2 triệu € |
| 07/04/2020 | 34 | 1,0 triệu € |
| 07/02/2021 | 35 | 700 nghìn € |
| 19/10/2021 | 35 | 700 nghìn € |
| 23/05/2022 | 36 | 600 nghìn € |
| 06/10/2022 | 36 | 300 nghìn € |
| 01/03/2023 | 37 | 100 nghìn € |
| 15/06/2023 | 37 | 100 nghìn € |
| 13/12/2023 | 37 | 50 nghìn € |
| 19/06/2024 | 38 | 50 nghìn € |
| 24/09/2024 | 38 | — |
| 21/05/2025 | 39 | 10 nghìn € |
| 25/11/2025 | 39 | 10 nghìn € |
| 04/05/2026 | 40 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 10 nghìn €.