
Marco Tumminello là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Benevento.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
2Đá chính
137Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/7Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,43Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 137 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | 82% | 38% | 1 | 0 | 6,43 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 137 phút · điểm TB 6,43
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/7
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 33/40 (82%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/4 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/13 (38%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 7
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie B | vs Vicenza | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Serie B | vs Cesena | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Serie B | @ Carrarese | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Serie B | vs Hellas Verona | T 3-1 | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4/4 | 0 | 0/1 | — | 6,55 |
| 05/09/2026 | Serie B | @ Ascoli | B 0-1 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 12/15 | 1 | 1/2 | — | 6,38 |
| 31/08/2026 | Serie B | vs SudTirol | H 1-1 | 80 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 17/21 | 1 | 4/10 | V | 6,36 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/11/2015 | 17 | 100 nghìn € |
| 08/06/2016 | 17 | 150 nghìn € |
| 25/06/2017 | 18 | 350 nghìn € |
| 28/12/2017 | 19 | 800 nghìn € |
| 06/06/2018 | 19 | 1,0 triệu € |
| 11/10/2018 | 19 | 2,5 triệu € |
| 19/12/2018 | 20 | 2,5 triệu € |
| 04/06/2019 | 20 | 2,3 triệu € |
| 29/12/2019 | 21 | 2,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 21 | 1,8 triệu € |
| 20/08/2020 | 21 | 1,2 triệu € |
| 28/12/2020 | 22 | 1,2 triệu € |
| 23/06/2021 | 22 | 900 nghìn € |
| 28/12/2021 | 23 | 700 nghìn € |
| 05/06/2022 | 23 | 400 nghìn € |
| 20/12/2022 | 24 | 350 nghìn € |
| 20/06/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 20/12/2023 | 25 | 300 nghìn € |
| 18/06/2024 | 25 | 300 nghìn € |
| 18/12/2024 | 26 | 350 nghìn € |
| 18/06/2025 | 26 | 450 nghìn € |
| 16/12/2025 | 27 | 450 nghìn € |
| 18/06/2026 | 27 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2018; hiện tại 500 nghìn €.