
Marco Sala là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Avellino.
Tiểu sử Marco Sala
Marco Sala là hậu vệ của câu lạc bộ Avellino, quốc tịch Italy, sinh ngày 04/06/1999 và hiện 27 tuổi. Mùa 2026-2027 ghi nhận 4 trận ra sân tại Serie B, với 80 phút thi đấu và điểm trung bình 6,24. Chiều cao 177 cm, cân nặng 68 kg, thuận chân trái; hợp đồng hiện tại kéo dài đến 29/06/2028. Giá trị thị trường hiện tại là 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 3,0 triệu € vào năm 2021.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
0Đá chính
80Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,24Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 4 | 0 | 80 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 79% | 0% | 0 | 0 | 6,24 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 80 phút · điểm TB 6,24
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 31/39 (79%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 3/6 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/3 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/4 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 4
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Serie B | @ Cesena | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Serie B | vs Sampdoria | T 4-1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/7 | 0 | 0/1 | — | 6,66 |
| 20/09/2026 | Serie B | @ Ascoli | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/9 | 0 | — | — | 5,60 |
| 13/09/2026 | Serie B | vs Palermo | H 1-1 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/6 | 0 | — | — | 6,53 |
| 06/09/2026 | Serie B | @ Modena | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/08/2026 | Serie B | vs Vicenza | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/08/2026 | Serie B | vs Arezzo | B 1-2 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 14/17 | 0 | 0/3 | — | 6,17 |
| 15/08/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Monza | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/04/2026 | Serie B | vs Bari | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/04/2026 | Serie B | @ Mantova | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/10/2016 | 17 | 50 nghìn € |
| 25/06/2017 | 18 | 50 nghìn € |
| 29/06/2018 | 19 | 200 nghìn € |
| 12/12/2018 | 19 | 250 nghìn € |
| 18/06/2019 | 20 | 300 nghìn € |
| 29/12/2019 | 20 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 20 | 900 nghìn € |
| 20/08/2020 | 21 | 1,3 triệu € |
| 21/02/2021 | 21 | 2,5 triệu € |
| 23/06/2021 | 22 | 3,0 triệu € |
| 28/12/2021 | 22 | 2,0 triệu € |
| 05/06/2022 | 23 | 1,6 triệu € |
| 21/12/2022 | 23 | 1,4 triệu € |
| 11/06/2023 | 24 | 1,1 triệu € |
| 26/12/2023 | 24 | 1,1 triệu € |
| 02/06/2024 | 24 | 1,1 triệu € |
| 17/12/2024 | 25 | 1,0 triệu € |
| 16/06/2025 | 26 | 900 nghìn € |
| 06/10/2025 | 26 | 500 nghìn € |
| 22/12/2025 | 26 | 400 nghìn € |
| 03/06/2026 | 27 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 400 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật47
- Tư duy48
- Sức mạnh55
- Thể lực33