
Marco Hiller là thủ môn 29 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo KAS Eupen.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
7Cứu thua
77%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,04Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belgian Challenger Pro League | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 7 | 0 | 1 | 77% | 50% | 0 | 0 | 7,04 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belgian Challenger Pro League · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 7,04
Thủ môn
- Cứu thua
- 7
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 1/1
- Bắt bóng bổng tốt
- 2
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 38/49 (77%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 4/15 (26%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/2 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 11
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/08/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ KSC Lokeren | B 1-2 | 90 | 5 | 0 | 2 | 22/28 | 0 | 1/2 | — | 7,23 |
| 15/08/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs Jong Genk | T 4-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 16/21 | 0 | — | — | 6,85 |
| 18/04/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ RFC de Liege | B 1-2 | 90 | 3 | 0 | 1 | 19/25 | 0 | — | — | 6,63 |
| 11/04/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs Beerschot Wilrijk | H 3-3 | 90 | 4 | 1 | 0 | 30/40 | 0 | — | — | 6,79 |
| 05/04/2026 | Belgian Challenger Pro League | @ Club Nxt | T 1-0 | 90 | 1 | 0 | 0 | 29/33 | 0 | — | — | 6,86 |
| 21/03/2026 | Belgian Challenger Pro League | vs RFC Seraing | H 0-0 | 90 | 5 | 0 | 2 | 37/40 | 0 | 1/1 | — | 8,50 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2015 | 18 | 25 nghìn € |
| 22/08/2016 | 19 | 50 nghìn € |
| 19/08/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 19/02/2018 | 21 | 150 nghìn € |
| 29/06/2018 | 21 | 200 nghìn € |
| 14/01/2019 | 21 | 225 nghìn € |
| 13/06/2019 | 22 | 250 nghìn € |
| 10/12/2019 | 22 | 250 nghìn € |
| 02/04/2020 | 23 | 275 nghìn € |
| 16/07/2020 | 23 | 250 nghìn € |
| 19/01/2021 | 23 | 275 nghìn € |
| 13/06/2021 | 24 | 325 nghìn € |
| 29/12/2021 | 24 | 325 nghìn € |
| 31/05/2022 | 25 | 325 nghìn € |
| 07/12/2022 | 25 | 325 nghìn € |
| 12/06/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 27/12/2023 | 26 | 275 nghìn € |
| 10/06/2024 | 27 | 300 nghìn € |
| 26/09/2024 | 27 | 275 nghìn € |
| 29/12/2024 | 27 | 275 nghìn € |
| 10/06/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 17/12/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 29/04/2026 | 29 | 400 nghìn € |
| 14/10/2026 | 29 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực47
- Chỉ số 161
- Chỉ số 245
- Chỉ số 450
- Chỉ số 358