
Marco Bernardi là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch SMR, hiện khoác áo Faetano.
Tiểu sử Marco Bernardi
Marco Bernardi là tiền đạo người San Marino, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Faetano. Cầu thủ cao 190 cm, nặng 84 kg, sinh ngày 02/01/1994 và hiện 32 tuổi. Trong các thống kê hiện tại, cầu thủ có 2 trận với 160 phút ra sân tại giải San Marino Campionato di Calcio. Giá trị thị trường là 10 nghìn €, cao nhất đạt 25 nghìn € (2025), hợp đồng đến ngày 29/06/2027. Ngày 16/08/2026, cầu thủ chuyển từ Folgore/Falciano sang Faetano.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
160Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| San Marino Campionato di Calcio | — | — | 2 | 2 | 160 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
San Marino Campionato di Calcio · 2 trận ra sân, 160 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/06/2020 | 26 | 25 nghìn € |
| 09/06/2021 | 27 | 10 nghìn € |
| 06/01/2022 | 28 | 25 nghìn € |
| 29/06/2022 | 28 | 25 nghìn € |
| 19/06/2023 | 29 | 25 nghìn € |
| 09/06/2024 | 30 | 25 nghìn € |
| 26/12/2024 | 30 | 10 nghìn € |
| 09/06/2025 | 31 | 25 nghìn € |
| 22/12/2025 | 31 | 10 nghìn € |
| 18/06/2026 | 32 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/08/2026 | Folgore/Falciano | Faetano | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Murata | Folgore/Falciano | Cho mượn | — |
| 05/08/2021 | Folgore/Falciano | Murata | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2019 | SP Domagnano | Folgore/Falciano | Cho mượn | — |
| 30/06/2019 | Folgore/Falciano | SP Domagnano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Fiorentino | Folgore/Falciano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | AC Juvenes | Fiorentino | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Tropical Coriano | AC Juvenes | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | ACD Torconca Cattolica | Tropical Coriano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Sammaurese | ACD Torconca Cattolica | Chuyển nhượng | — |