
Marcin Budziński là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Hutnik Krakow.
Tiểu sử Marcin Budziński
Marcin Budziński là tiền vệ thi đấu cho Hutnik Krakow, mang quốc tịch Poland và hiện 36 tuổi. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận tại Poland Liga 2 với 871 phút thi đấu và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận là 650 nghìn € vào năm 2015. Cao 184 cm, nặng 80 kg, thuận chân phải, Marcin Budziński sinh ngày 06/07/1990.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
871Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Poland Liga 2 | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 871 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Poland Liga 2 · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 871 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/03/2009 | 18 | 100 nghìn € |
| 07/09/2009 | 19 | 225 nghìn € |
| 01/04/2010 | 19 | 375 nghìn € |
| 08/08/2010 | 20 | 425 nghìn € |
| 02/03/2012 | 21 | 350 nghìn € |
| 24/12/2012 | 22 | 200 nghìn € |
| 21/07/2013 | 23 | 250 nghìn € |
| 13/02/2014 | 23 | 300 nghìn € |
| 20/07/2014 | 24 | 300 nghìn € |
| 04/03/2015 | 24 | 400 nghìn € |
| 29/06/2015 | 24 | 650 nghìn € |
| 09/01/2016 | 25 | 550 nghìn € |
| 27/03/2016 | 25 | 450 nghìn € |
| 23/07/2016 | 26 | 450 nghìn € |
| 20/01/2017 | 26 | 600 nghìn € |
| 24/01/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 28/06/2019 | 28 | 300 nghìn € |
| 14/01/2020 | 29 | 200 nghìn € |
| 20/05/2021 | 30 | 100 nghìn € |
| 30/12/2021 | 31 | 75 nghìn € |
| 13/06/2022 | 31 | 75 nghìn € |
| 07/08/2022 | 32 | — |
| 15/11/2022 | 32 | 25 nghìn € |
| 21/06/2023 | 32 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2015; hiện tại —.