
Marcelinho
Tiền vệBUL
42Tuổi
177Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị
Marcelinho là tiền vệ 42 tuổi quốc tịch BUL.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/11/2011 | 27 | 1,0 triệu € |
| 27/01/2012 | 27 | 1,5 triệu € |
| 21/05/2012 | 27 | 1,7 triệu € |
| 08/07/2012 | 27 | 2,0 triệu € |
| 18/07/2012 | 27 | 2,5 triệu € |
| 16/09/2012 | 28 | 3,0 triệu € |
| 26/07/2015 | 30 | 3,0 triệu € |
| 16/12/2015 | 31 | 3,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 31 | 2,8 triệu € |
| 27/01/2017 | 32 | 2,8 triệu € |
| 22/08/2017 | 32 | 2,8 triệu € |
| 08/02/2018 | 33 | 2,8 triệu € |
| 17/09/2018 | 34 | 2,8 triệu € |
| 23/01/2019 | 34 | 2,5 triệu € |
| 23/06/2019 | 34 | 2,5 triệu € |
| 01/02/2020 | 35 | 2,5 triệu € |
| 08/03/2020 | 35 | 750 nghìn € |
| 07/04/2020 | 35 | 600 nghìn € |
| 08/04/2021 | 36 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2015; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ55
- Tư duy53
- Sức mạnh35
- Thể lực43
- Kỹ thuật59