
Marcel Wargh là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo Jakobstads Bollklubb.
Tiểu sử Marcel Wargh
Marcel Wargh là tiền vệ của Jakobstads Bollklubb, mang quốc tịch Finland và hiện 24 tuổi. Anh sinh ngày 04/08/2002, cao 177 cm và nặng 71 kg. Trong mùa 2026, anh ra sân 17 trận tại Finnish Ykkonen với 11 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị cao nhất của anh đạt 25 nghìn € vào năm 2023, và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
17Trận ra sân
17Đá chính
11Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
8,18Bàn/90 phút
11Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
4/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finnish Ykkonen | 2026 | — | 17 | 17 | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finnish Ykkonen · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 11 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/02/2020 | 17 | 25 nghìn € |
| 25/09/2020 | 18 | 25 nghìn € |
| 03/03/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 25/07/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 01/11/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 30/06/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 26/10/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 29/06/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 23/11/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 06/03/2024 | 21 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.