
marc vargas là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Inter Club d'Escaldes.
Tiểu sử marc vargas
marc vargas là hậu vệ của Inter Club d'Escaldes, mang quốc tịch Spain, sinh ngày 17/05/2002 và hiện 24 tuổi. Thuận chân phải, trong mùa 2026-2027 có 1 trận ra sân tại Andorran Primera Divisio với 55 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, cao nhất đạt 150 nghìn € (2025), hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ CE Atletic Lleida đến Inter Club d'Escaldes vào 31/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
145Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Andorran Primera Divisio | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 145 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Andorran Super Cup | — | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Andorran Primera Divisio · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 145 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Andorran Super Cup · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 29/06/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 19/12/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 25/03/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 23/06/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 24/06/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 20/10/2025 | 23 | 125 nghìn € |
| 17/03/2026 | 23 | 25 nghìn € |
| 07/06/2026 | 24 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | CE Atletic Lleida | Inter Club d'Escaldes | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | Forca Kochi FC | CE Atletic Lleida | Chuyển nhượng | — |
| 14/11/2025 | Free player | Forca Kochi FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Sabadell | Free player | Trở lại | — |
| 29/06/2024 | CF Badalona Futur | Sabadell | Cho mượn | — |
| 07/08/2023 | Sabadell | CF Badalona Futur | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | CE Sabadell B | Sabadell | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Sabadell U19 | CE Sabadell B | Chuyển nhượng | — |