Marc Fraile là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo SCR Penya Deportiva.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/12/2017 | 22 | 50 nghìn € |
| 29/05/2018 | 23 | 50 nghìn € |
| 09/09/2019 | 24 | 50 nghìn € |
| 10/02/2020 | 24 | 300 nghìn € |
| 07/10/2020 | 25 | 300 nghìn € |
| 07/01/2021 | 25 | 300 nghìn € |
| 29/06/2021 | 26 | 300 nghìn € |
| 30/06/2022 | 0 | — |
| 28/12/2022 | 27 | 200 nghìn € |
| 29/06/2023 | 28 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 28 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 13/10/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 24/06/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 15/09/2025 | 0 | — |
| 22/09/2026 | 31 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2022 | Xerez Deportivo FC | SCR Penya Deportiva | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2022 | Recreativo Huelva | Xerez Deportivo FC | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2021 | Merida AD | Recreativo Huelva | Chuyển nhượng | — |
| 30/09/2020 | SCR Penya Deportiva | Merida AD | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2017 | Inter Sevilla | SCR Penya Deportiva | Chuyển nhượng Free | — |
| 31/12/2016 | Free Player | Inter Sevilla | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | CD San Roque de Lepe | Free Player | Trở lại | — |
| 31/07/2015 | Balón de Cádiz CF (- 2023) | CD San Roque de Lepe | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2014 | Cádiz CF U19 | Balón de Cádiz CF (- 2023) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Real Betis Balompié Youth | Cádiz CF U19 | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2012 | SD Portmany | Real Betis Balompié Youth | Hết hạn mượn | — |