
Manuel Stiefler là hậu vệ 38 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Unterhaching.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
900Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,20Bàn/90 phút
450Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 900 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 900 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/06/2009 | 20 | 50 nghìn € |
| 30/06/2009 | 20 | 100 nghìn € |
| 16/01/2011 | 22 | 150 nghìn € |
| 29/05/2011 | 22 | 250 nghìn € |
| 27/06/2013 | 24 | 275 nghìn € |
| 19/01/2014 | 25 | 350 nghìn € |
| 29/06/2014 | 25 | 500 nghìn € |
| 12/01/2015 | 26 | 500 nghìn € |
| 30/06/2015 | 26 | 500 nghìn € |
| 21/10/2015 | 27 | 400 nghìn € |
| 10/02/2016 | 27 | 400 nghìn € |
| 21/07/2016 | 27 | 350 nghìn € |
| 22/01/2017 | 28 | 250 nghìn € |
| 26/06/2017 | 28 | 300 nghìn € |
| 21/01/2018 | 29 | 350 nghìn € |
| 18/06/2018 | 29 | 350 nghìn € |
| 14/01/2019 | 30 | 350 nghìn € |
| 13/06/2019 | 30 | 400 nghìn € |
| 12/12/2019 | 31 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 31 | 325 nghìn € |
| 09/11/2020 | 32 | 250 nghìn € |
| 29/05/2021 | 32 | 250 nghìn € |
| 19/09/2021 | 33 | 200 nghìn € |
| 14/12/2021 | 33 | 150 nghìn € |
| 26/06/2022 | 33 | 125 nghìn € |
| 29/12/2022 | 34 | 125 nghìn € |
| 28/06/2023 | 34 | 150 nghìn € |
| 27/12/2023 | 35 | 150 nghìn € |
| 10/06/2024 | 35 | 150 nghìn € |
| 29/12/2024 | 36 | 125 nghìn € |
| 10/06/2025 | 36 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 37 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 37 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ43
- Kỹ thuật42
- Tư duy48
- Sức mạnh47
- Thể lực45