Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Manuel Pami Costa

UD SantaremTiền vệGBS
27Tuổi
180Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
—Giá trị

Manuel Pami Costa là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch GBS, hiện khoác áo UD Santarem.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

3Trận ra sân
1Đá chính
132Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Portuguese Liga 32026-2027—3113200000——10—
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha2026-2027—00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Portuguese Liga 3 · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 132 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/09/2026

Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 75 nghìn €2022: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 75 nghìn €2025: 50 nghìn €2025: 50 nghìn €2026: 100 nghìn €2026: —20202026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/11/20202175 nghìn €
30/09/20222375 nghìn €
09/02/20232475 nghìn €
11/06/20232475 nghìn €
16/01/202424100 nghìn €
20/06/202425100 nghìn €
15/10/20242575 nghìn €
04/05/20252650 nghìn €
19/11/20252650 nghìn €
09/06/202627100 nghìn €
29/07/202627—

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
29/07/2026FC Metalurgi RustaviUD SantaremChuyển nhượng—
31/12/2025LahtiFC Metalurgi RustaviChuyển nhượng—
16/01/2025Free playerLahtiChuyển nhượng—
30/06/2024FC Differdange 03Free playerTrở lại—
30/06/2022VarzimFC Differdange 03Chuyển nhượng—
29/06/2022CF Canelas 2010VarzimCho mượn—
31/12/2020VarzimCF Canelas 2010Chuyển nhượng—
30/06/2020CF Canelas 2010VarzimChuyển nhượng—
30/06/2019SC IdealCF Canelas 2010Chuyển nhượng—
30/06/2018Chaves U19SC IdealChuyển nhượng—
30/06/2017Vitoria SC Guimaraes U19Chaves U19Chuyển nhượng—
30/06/2016Atletico CP U17Vitoria SC Guimaraes U19Chuyển nhượng—
30/06/2014Sporting CP Sub-15Atletico CP U17Chuyển nhượng—
30/06/2012Sporting CP YouthSporting CP Sub-15Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com