
Manuel Ferrani là hậu vệ 39 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Tre Penne.
Tiểu sử Manuel Ferrani
Manuel Ferrani là hậu vệ người Ý, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Tre Penne. Anh sinh ngày 29/07/1987, năm nay 39 tuổi, cao 191 cm và nặng 89 kg. Chân thuận của anh là chân phải. Giá trị thị trường hiện tại được ghi nhận là 50 nghìn €, còn mức cao nhất là 225 nghìn € vào năm 2021. Hợp đồng của anh có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| San Marino Campionato di Calcio | — | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
San Marino Campionato di Calcio · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/07/2014 | 27 | 75 nghìn € |
| 03/02/2015 | 27 | 75 nghìn € |
| 18/06/2015 | 27 | 75 nghìn € |
| 13/12/2016 | 29 | 100 nghìn € |
| 20/06/2017 | 29 | 100 nghìn € |
| 04/12/2017 | 30 | 100 nghìn € |
| 20/06/2018 | 30 | 100 nghìn € |
| 13/12/2018 | 31 | 150 nghìn € |
| 19/06/2019 | 31 | 200 nghìn € |
| 17/12/2019 | 32 | 200 nghìn € |
| 23/07/2020 | 33 | 175 nghìn € |
| 12/01/2021 | 33 | 175 nghìn € |
| 22/06/2021 | 33 | 200 nghìn € |
| 21/12/2021 | 34 | 225 nghìn € |
| 21/06/2022 | 34 | 100 nghìn € |
| 20/12/2022 | 35 | 100 nghìn € |
| 20/06/2023 | 35 | 125 nghìn € |
| 20/02/2024 | 36 | 75 nghìn € |
| 12/06/2024 | 36 | 50 nghìn € |
| 26/02/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 14/05/2025 | 37 | 50 nghìn € |
| 22/12/2025 | 38 | 50 nghìn € |
| 18/06/2026 | 38 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 50 nghìn €.