
Manuel Alejandro Sulbarán Solano
Tiền đạo
24Tuổi
165Chiều cao (cm)
59Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị
Manuel Alejandro Sulbarán Solano là tiền đạo 24 tuổi.
Chỉ số 10 trận gần nhất
Tỷ số theo góc nhìn đội của Manuel Alejandro Sulbarán Solano · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|
| 18/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Trujillanos | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 29/33 | 0 | 5/11 | — | 6,40 |
| 11/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Portuguesa FC | H 0-0 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/2 | 0 | 1/3 | V | 6,25 |
| 16/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Carabobo | B 0-1 | 85 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 17/24 | 0 | 5/15 | V | 6,40 |
| 13/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Universidad Central de Venezuela | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 20/29 | 6 | 12/18 | — | 7,30 |
| 07/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Academia Anzoategui | T 2-0 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/4 | 0 | 0/4 | — | 6,35 |
| 04/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Academia Puerto Cabello | H 1-1 | 63 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/10 | 5 | 8/13 | — | 6,50 |
| 31/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Estudiantes Merida FC | B 1-2 | 64 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 15/22 | 0 | 3/15 | V | 5,28 |
| 23/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Rayo Zuliano | T 4-1 | 55 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 11/11 | 0 | 5/11 | V | 6,18 |
| 17/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Zamora Barinas | T 6-1 | 71 | 0 | 1 | 4 | 2 | 2 | 12/13 | 4 | 8/16 | — | 7,69 |
| 11/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Caracas FC | T 2-1 | 62 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 | 32/37 | 2 | 8/14 | — | 7,00 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 25/04/2021 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/06/2021 | 18 | 75 nghìn € |
| 17/10/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 05/06/2022 | 19 | 150 nghìn € |
| 30/10/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 18/07/2023 | 20 | 200 nghìn € |
| 03/01/2024 | 21 | 200 nghìn € |
| 13/06/2024 | 21 | 175 nghìn € |
| 05/12/2024 | 22 | 175 nghìn € |
| 18/06/2025 | 22 | 150 nghìn € |
| 04/12/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 28/05/2026 | 23 | 150 nghìn € |
| 15/09/2026 | 23 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.