Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Malcolm Ebiowei

Crawley TownTiền đạoENG
23Tuổi
185Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
750 nghìn €Giá trị

Malcolm Ebiowei là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Crawley Town.

Tiểu sử Malcolm Ebiowei

Malcolm Ebiowei là tiền đạo của Crawley Town, quốc tịch England, sinh ngày 04/09/2003 và hiện 23 tuổi. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 80 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận với 275 phút thi đấu, trong đó 4 trận tại Hạng Tư Anh, 2 trận tại Cúp Liên đoàn Anh và 1 trận tại Cúp EFL. Chuyển nhượng gần nhất là chuyển đến Crawley Town từ Free player vào ngày 23/07/2026. Giá trị thị trường hiện là 750 nghìn €, cao nhất từng đạt 3,0 triệu € (2023), và hợp đồng đến 29/06/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

7Trận ra sân
4Đá chính
275Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
3/6Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
1/1Vàng/Đỏ
6,26Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Tư Anh2026-2027—421300003183%47%116,08
Cúp Liên đoàn Anh2026-2027—221170002269%38%006,46
Cúp EFL2026-2027—10280001066%33%006,60

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 130 phút · điểm TB 6,08

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/10
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
31/37 (83%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
2/6 (33%)
Chuyền dài chính xác
2/3 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
10/21 (47%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
10 / 11
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
21
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/09/2026

Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 117 phút · điểm TB 6,46

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/2
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
2/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
16/23 (69%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
0/3 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
7/18 (38%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 10
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
16
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 12/08/2026

Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 28 phút · điểm TB 6,60

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/2
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
4/6 (66%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
1/1 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/6 (33%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 4
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
9
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/09/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Malcolm Ebiowei · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
23/09/2026Cúp EFL@ Milton Keynes DonsB 1-428001024/602/6—6,60
19/09/2026Hạng Tư Anh@ Grimsby TownB 0-25000015/511/3V6,36
12/09/2026Hạng Tư Anhvs Cheltenham TownB 1-33000001/111/1—6,34
05/09/2026Hạng Tư Anh@ Accrington StanleyB 2-3580031012/1705/9—5,97
15/08/2026Hạng Tư Anhvs Crewe AlexandraB 0-1640000013/1403/8Đ5,64
08/08/2026Cúp Liên đoàn Anh@ WatfordB 0-164000019/1102/10—6,00
04/08/2026Cúp Liên đoàn Anh@ York CityT 2-053002207/1215/8—6,92

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 1,0 triệu €2022: 2,0 triệu €2022: 3,0 triệu €2023: 3,0 triệu €2023: 3,0 triệu €2024: 2,5 triệu €2024: 1,5 triệu €2024: 1,2 triệu €2024: 1,2 triệu €2025: 1,2 triệu €2025: 1,0 triệu €2026: 750 nghìn €20222026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
12/05/2022181,0 triệu €
14/09/2022192,0 triệu €
02/11/2022193,0 triệu €
31/05/2023193,0 triệu €
18/12/2023203,0 triệu €
21/03/2024202,5 triệu €
03/06/2024201,5 triệu €
23/09/2024211,2 triệu €
29/12/2024211,2 triệu €
29/05/2025211,2 triệu €
20/10/2025221,0 triệu €
08/04/202622750 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 750 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
23/07/2026Free playerCrawley TownChuyển nhượng—
03/09/2025BlackpoolFree playerTrở lại—
04/08/2025Crystal PalaceBlackpoolHết hạn mượn 1.15M €1,1 triệu €
02/01/2025Oxford UnitedCrystal PalaceCho mượn—
01/08/2024Crystal PalaceOxford UnitedChuyển nhượng—
29/06/2024RWDM BrusselsCrystal PalaceCho mượn—
31/01/2024Crystal PalaceRWDM BrusselsChuyển nhượng—
30/05/2023Hull CityCrystal PalaceCho mượn—
18/01/2023Crystal PalaceHull CityChuyển nhượng—
30/06/2022Derby CountyCrystal PalaceChuyển nhượng—
31/01/2022Derby County U23Derby CountyChuyển nhượng—
10/09/2021Glasgow Rangers U18Derby County U23Chuyển nhượng—
19/02/2020Arsenal (Youth)Glasgow Rangers U18Chuyển nhượng—
30/06/2015Chelsea FC YouthArsenal (Youth)Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com