Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Maksymilian stangret

Slask WroclawTiền đạoPOL
21Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

Maksymilian stangret là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Slask Wroclaw.

Tiểu sử Maksymilian stangret

Maksymilian stangret là tiền đạo quốc tịch Poland, 21 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Slask Wroclaw. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 bàn thắng sau 2 trận ra sân, tổng cộng 83 phút thi đấu. Ở Cúp Ba Lan, cầu thủ ghi 2 bàn trong 1 trận, còn tại VĐQG Ba Lan có 1 trận ra sân. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € (2025), và chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 13/08/2026, từ Slask Wroclaw II lên Slask Wroclaw. Cầu thủ thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

2Trận ra sân
1Đá chính
83Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
2,17Bàn/90 phút
41Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
3,23Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Ba Lan2026-2027—118220000——00—
VĐQG Ba Lan2026-2027—10100000——006,46

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 82 phút

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 02/09/2026

VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 1 phút · điểm TB 6,46

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
1
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 03/09/2026

Chỉ số 2 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Maksymilian stangret · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
23/08/2026VĐQG Ba Lanvs Widzew lodzH 3-3dự bị00000—0———
15/08/2026VĐQG Ba Lan@ Zaglebie LubinB 1-2100001—0——6,46

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 50 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: —20242026
Bảng số liệu (4 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/06/20241950 nghìn €
05/06/202520150 nghìn €
07/12/202520125 nghìn €
01/08/202621—

Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
13/08/2026Slask Wroclaw IISlask WroclawChuyển nhượng—
21/07/2026GKS TychySlask Wroclaw IIChuyển nhượng—
29/06/2026Sokol KleczewGKS TychyCho mượn—
02/02/2026GKS TychySokol KleczewChuyển nhượng—
30/12/2024Skra CzestochowaGKS TychyCho mượn—
02/08/2024GKS TychySkra CzestochowaChuyển nhượng—
11/01/2024Legia Warszawa BGKS TychyChuyển nhượng—
30/06/2022Legia Warszawa (Youth)Legia Warszawa BChuyển nhượng—
31/03/2022Legia Warsaw YouthLegia Warszawa (Youth)Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ58
  • Kỹ thuật39
  • Tư duy56
  • Sức mạnh30
  • Thể lực38
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com