
Maksym Kovalenko là thủ môn 24 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo Probiy Horodenka.
Tiểu sử Maksym Kovalenko
Maksym Kovalenko là thủ môn người Ukraine, 24 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Probiy Horodenka. Sinh ngày 30/05/2002, cầu thủ cao 193 cm và thuận chân phải. Giá trị thị trường là 100 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 15/07/2026 từ Metalist 1925 Kharkiv. Hồ sơ ghi nhận một lần cho mượn vào ngày 29/06/2026 sang Metalist 1925 Kharkiv.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ukrainian First League | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ukrainian First League · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/12/2020 | 18 | 25 nghìn € |
| 16/06/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 19/12/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 17/05/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 05/12/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 11/09/2024 | 22 | 10 nghìn € |
| 16/12/2024 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/07/2026 | Metalist 1925 Kharkiv | Probiy Gorodenka | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Probiy Gorodenka | Metalist 1925 Kharkiv | Cho mượn | — |
| 06/08/2025 | Metalist 1925 Kharkiv | Probiy Gorodenka | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | PFC Zvyagel | Metalist 1925 Kharkiv | Cho mượn | — |
| 26/07/2023 | Metalist 1925 Kharkiv | PFC Zvyagel | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Nyva Vinnytsya | Metalist 1925 Kharkiv | Cho mượn | — |
| 28/02/2023 | Metalist 1925 Kharkiv | Nyva Vinnytsya | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2022 | Hirnyk-Sport | Metalist 1925 Kharkiv | Cho mượn | — |
| 21/09/2022 | Metalist 1925 Kharkiv | Hirnyk-Sport | Chuyển nhượng | — |
| 14/08/2020 | Avangard Kharkiv | Metalist 1925 Kharkiv | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2019 | FC Kharkiv U17 | Avangard Kharkiv | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2018 | Kharkiv Unior Kharkiv | FC Kharkiv U17 | Chuyển nhượng | — |
| 11/06/2018 | Metalist Kharkiv U17 (-2019) | Kharkiv Unior Kharkiv | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực12
- Chỉ số 158
- Chỉ số 212
- Chỉ số 458
- Chỉ số 348