
Maksym Grysyo là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo Obolon Kyiv.
Tiểu sử Maksym Grysyo
Hậu vệ Maksym Grysyo thi đấu cho Obolon Kyiv, mang quốc tịch Ukraine và hiện 30 tuổi. Sinh ngày 14/05/1996, cầu thủ cao 172 cm, nặng 62 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện ở mức 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 400 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng với Obolon Kyiv kéo dài đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là đến Obolon Kyiv từ trạng thái tự do vào ngày 09/01/2024.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/09/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 02/01/2017 | 20 | 300 nghìn € |
| 25/06/2017 | 21 | 300 nghìn € |
| 03/01/2018 | 21 | 250 nghìn € |
| 26/05/2018 | 22 | 250 nghìn € |
| 01/12/2018 | 22 | 200 nghìn € |
| 15/06/2019 | 23 | 200 nghìn € |
| 07/01/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 17/08/2020 | 24 | 50 nghìn € |
| 13/01/2021 | 24 | 200 nghìn € |
| 06/06/2021 | 25 | 300 nghìn € |
| 19/12/2021 | 25 | 300 nghìn € |
| 17/05/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 05/12/2022 | 26 | 400 nghìn € |
| 20/06/2023 | 27 | 400 nghìn € |
| 24/10/2023 | 27 | 300 nghìn € |
| 05/06/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 16/12/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 09/06/2025 | 29 | 300 nghìn € |
| 17/12/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 01/06/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/01/2024 | Free player | Obolon Kyiv | Chuyển nhượng | — |
| 23/08/2023 | Chornomorets Odesa | Free player | Trở lại | — |
| 24/07/2023 | FC Lviv | Chornomorets Odesa | Chuyển nhượng | — |
| 09/09/2020 | Cherkaskyi Dnipro | FC Lviv | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2020 | Free player | Cherkaskyi Dnipro | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2019 | Rukh Vynnyky | Karpaty Lviv (-2021) | Cho mượn | — |
| 29/08/2017 | Karpaty Lviv (-2021) | Rukh Vynnyky | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Karpaty Lviv II (-2021) | Karpaty Lviv (-2021) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Karpaty Lviv U19 (-2021) | Karpaty Lviv II (-2021) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | UFK Lviv | Karpaty Lviv U19 (-2021) | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật39
- Tư duy45
- Sức mạnh40
- Thể lực21