
Maksym Cheglov là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo FC Trostianets.
Tiểu sử Maksym Cheglov
Maksym Cheglov là tiền vệ của FC Trostianets, quốc tịch Ukraine, hiện 27 tuổi. Mùa 2026-2027, các số liệu ghi nhận 2 trận ra sân với 180 phút thi đấu và 2 bàn thắng tại Ukrainian Cup. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận của cầu thủ là 75 nghìn € (2024). Chuyển nhượng gần nhất là từ FC Victoria Mykolaivka vào ngày 06/03/2025. Chân thuận của cầu thủ là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
1,00Bàn/90 phút
90Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ukrainian Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ukrainian Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/12/2023 | 24 | 25 nghìn € |
| 05/06/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 16/12/2024 | 25 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/03/2025 | FC Victoria Mykolaivka | FC Trostyanets | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2023 | Naftovyk Okhtyrka | FC Victoria Mykolaivka | Chuyển nhượng | — |
| 30/03/2023 | Ukraina Tokari | Naftovyk Okhtyrka | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | FC Victoria Mykolaivka | Ukraina Tokari | Chuyển nhượng | — |
| 22/07/2021 | FC Sumy | FC Victoria Mykolaivka | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Energiya Nova Kakhovka | FC Sumy | Chuyển nhượng | — |
| 24/02/2019 | Free player | Energiya Nova Kakhovka | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2018 | Polissya Zhytomyr | Free player | Trở lại | — |
| 15/07/2018 | PFC Stal Kamyanske II (-2018) | Polissya Zhytomyr | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | PFC Stal Kamyanske U19 (-2018) | PFC Stal Kamyanske II (-2018) | Chuyển nhượng | — |
| 28/07/2016 | — | PFC Stal Kamyanske U19 (-2018) | Chuyển nhượng | — |