
Maksim Makarov là thủ môn 25 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo FK Orsha.
Tiểu sử Maksim Makarov
Maksim Makarov là thủ môn của câu lạc bộ FK Orsha, quốc tịch Belarus, sinh ngày 30/05/2001 và hiện 25 tuổi. Chân thuận của cầu thủ là Chân phải, và ở mùa 2026 cầu thủ có 6 trận với 540 phút thi đấu tại Belarusian First League. Giá trị thị trường hiện tại là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 50 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng với FK Orsha có hiệu lực đến ngày 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian First League | 2026 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian First League · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 540 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/07/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 01/12/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 16/06/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 29/11/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 10/07/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 05/12/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 01/07/2024 | 23 | 50 nghìn € |
| 05/12/2024 | 23 | 50 nghìn € |
| 18/06/2025 | 24 | 50 nghìn € |
| 04/12/2025 | 24 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 25 nghìn €.