
Mahmoud Abou El-Saoud
38Tuổi
190Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị
Mahmoud Abou El-Saoud là thủ môn 38 tuổi quốc tịch EGY, hiện khoác áo El Mokawloon El Arab.
Tiểu sử Mahmoud Abou El-Saoud
Mahmoud Abou El-Saoud, 38 tuổi, là thủ môn người Egypt của El Mokawloon El Arab. Cầu thủ cao 190 cm, thuận chân phải và sinh ngày 30/11/1987. Trong mùa 2026-2027 ở Ngoại hạng Ai Cập, cầu thủ có 3 trận với 270 phút, 10 lần cứu thua và điểm trung bình 6,59. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất đạt 300 nghìn € (2023).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
10Cứu thua
54%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,59Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ai Cập | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 10 | 2 | 6 | 54% | 66% | 0 | 0 | 6,59 |
| Cúp Liên đoàn Ai Cập | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,59
Thủ môn
- Cứu thua
- 10
- Đấm bóng
- 2
- Băng ra (thành công / tổng)
- 1/1
- Bắt bóng bổng tốt
- 2
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 40/73 (54%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 15/47 (31%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/3 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 34
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 2
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Liên đoàn Ai Cập · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Enppi | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs ZED FC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Wadi Degla SC | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Al Ahly FC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ El Gounah | T 1-0 | 90 | 2 | 2 | 2 | 9/21 | 0 | — | — | 6,68 |
| 28/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Al Masry | B 2-3 | 90 | 4 | 0 | 0 | 18/24 | 0 | 1/2 | — | 6,55 |
| 22/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Tala'ea El Gaish | B 0-1 | 90 | 4 | 0 | 0 | 13/28 | 0 | 1/1 | — | 6,53 |
| 24/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Kahraba Ismailia | H 2-2 | 90 | 0 | 1 | 1 | 8/18 | 0 | 1/1 | — | 5,89 |
| 19/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Wadi Degla SC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 12/16 | 0 | — | — | 6,08 |
| 08/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs El Gounah | T 1-0 | 90 | 0 | 1 | 0 | 9/14 | 0 | — | — | 6,95 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/01/2011 | 23 | 300 nghìn € |
| 13/07/2011 | 23 | 250 nghìn € |
| 24/12/2011 | 24 | 200 nghìn € |
| 28/12/2012 | 25 | 200 nghìn € |
| 29/07/2013 | 25 | 200 nghìn € |
| 26/12/2013 | 26 | 200 nghìn € |
| 11/01/2015 | 27 | 200 nghìn € |
| 15/07/2015 | 27 | 200 nghìn € |
| 02/02/2016 | 28 | 200 nghìn € |
| 16/06/2016 | 28 | 250 nghìn € |
| 10/01/2017 | 29 | 250 nghìn € |
| 19/07/2017 | 29 | 200 nghìn € |
| 02/01/2018 | 30 | 200 nghìn € |
| 22/05/2018 | 30 | 200 nghìn € |
| 12/12/2018 | 31 | 150 nghìn € |
| 01/06/2019 | 31 | 150 nghìn € |
| 01/02/2020 | 32 | 200 nghìn € |
| 11/11/2020 | 32 | 300 nghìn € |
| 12/05/2021 | 33 | 250 nghìn € |
| 09/12/2021 | 34 | 200 nghìn € |
| 14/09/2022 | 34 | 150 nghìn € |
| 23/02/2023 | 35 | 250 nghìn € |
| 28/06/2023 | 35 | 300 nghìn € |
| 23/04/2024 | 36 | 250 nghìn € |
| 02/10/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 08/02/2025 | 37 | — |
| 30/11/2025 | 38 | 150 nghìn € |
| 19/05/2026 | 38 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực46
- Chỉ số 151
- Chỉ số 233
- Chỉ số 459
- Chỉ số 339