
M. Rahmatov là tiền vệ 25 tuổi, hiện khoác áo Nasaf Qarshi.
Tiểu sử M. Rahmatov
M. Rahmatov là tiền vệ của câu lạc bộ Nasaf Qarshi, mang quốc tịch Uzbekistan, sinh ngày 17/01/2002 và 25 tuổi. Chân thuận là chân phải, còn mùa 2026-2027 ghi nhận 22 trận ra sân, 1614 phút thi đấu, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo. Tại VĐQG Uzbekistan mùa 2026 có 21 trận, 1 bàn và 1 kiến tạo, còn Cúp C2 châu Á mùa 2026-2027 có 1 trận. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, mức cao nhất từng đạt là 500 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
22Trận ra sân
20Đá chính
1.614Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1614Phút/bàn
1/5Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
0,29Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C2 châu Á | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 5 | 1 | 83% | 60% | 0 | 0 | 6,33 |
| VĐQG Uzbekistan | 2026 | — | 21 | 19 | 1.524 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,33
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/5
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 51/61 (83%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/5 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
VĐQG Uzbekistan · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 1.524 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | Cúp C2 châu Á | vs Al Wahda(UAE) | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 5 | 1 | 1 | 51/61 | 1 | 3/5 | — | 6,33 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2020 | 18 | 100 nghìn € |
| 27/12/2020 | 18 | 100 nghìn € |
| 14/07/2021 | 19 | 250 nghìn € |
| 09/12/2021 | 19 | 250 nghìn € |
| 20/06/2022 | 20 | 275 nghìn € |
| 22/11/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 01/06/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 03/12/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 26/06/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 02/12/2024 | 22 | 400 nghìn € |
| 15/06/2025 | 23 | 500 nghìn € |
| 03/12/2025 | 23 | 400 nghìn € |
| 12/05/2026 | 24 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 350 nghìn €.