
M. Çapar là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Erzincanspor.
Tiểu sử M. Çapar
Tiền đạo M. Çapar khoác áo Erzincanspor, mang quốc tịch Turkey và hiện 29 tuổi. Trong mùa 2026-2027 tại Turkish Second League, cầu thủ có 3 bàn thắng và 1 kiến tạo sau 6 trận ra sân, với tổng thời gian thi đấu 393 phút. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 300 nghìn € vào năm 2023. Cầu thủ chuyển đến Erzincanspor từ Batman Petrolspor vào ngày 02/07/2026 và hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
393Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
0,69Bàn/90 phút
131Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | — | — | 6 | 5 | 393 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · 6 trận ra sân, 393 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2016 | 19 | 50 nghìn € |
| 08/09/2017 | 20 | 100 nghìn € |
| 03/07/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 31/07/2018 | 21 | — |
| 13/02/2022 | 24 | 100 nghìn € |
| 19/06/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 04/01/2023 | 25 | 175 nghìn € |
| 25/06/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 19/10/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 28/12/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 02/06/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 02/01/2025 | 27 | 175 nghìn € |
| 19/06/2025 | 27 | 225 nghìn € |
| 04/01/2026 | 28 | — |
| 08/10/2026 | 29 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/07/2026 | Batman Petrolspor | Erzincanspor | Chuyển nhượng | — |
| 25/07/2024 | Amedspor | Batman Petrolspor | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2024 | Sanliurfaspor | Amedspor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Nazillispor | Sanliurfaspor | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2016 | Nazilli Spor Youth | Nazillispor | Chuyển nhượng | — |