
Luke Garbutt là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Salford City.
Tiểu sử Luke Garbutt
Luke Garbutt là hậu vệ của Salford City, mang quốc tịch England và hiện 33 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 21/05/1993, cao 178 cm, nặng 73 kg và thi đấu bằng chân trái. Ở mùa 2026-2027, Luke Garbutt ra sân 7 trận với tổng 351 phút, đóng góp 1 kiến tạo và đạt điểm trung bình 6,67. Tại Hạng Tư Anh có 5 trận, còn ở Cúp EFL có 2 trận. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 2,0 triệu € (2016), và hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
5Đá chính
441Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/10Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,54Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 7 | 3 | 261 | 0 | 0 | 1 | 4 | 1 | 75% | 46% | 3 | 0 | 6,45 |
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 6 | 3 | 77% | 62% | 0 | 0 | 6,84 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 261 phút · điểm TB 6,45
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 1/4
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 100/132 (75%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 2/12 (16%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/18 (16%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 17
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 12/26 (46%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 9
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 51
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,84
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/6
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 2
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 62/80 (77%)
- Chuyền quyết định
- 8
- Tạt bóng chính xác
- 6/14 (42%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/7 (28%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 10/16 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 7 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 33
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Bristol Rovers | T 2-1 | 66 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 9/14 | 2 | 4/7 | V | 6,24 |
| 17/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Crawley Town | T 2-1 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/19 | 0 | 1/2 | — | 5,90 |
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Cheltenham Town | T 2-0 | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 3/7 | 1 | 1/5 | V | 6,65 |
| 07/10/2026 | Cúp EFL | @ Accrington Stanley | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | 28/38 | 0 | 5/9 | — | 6,27 |
| 03/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Fleetwood Town | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Oldham Athletic | T 4-1 | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 4/4 | 0 | 1/1 | — | 6,80 |
| 23/09/2026 | Cúp EFL | vs Sheffield Wednesday | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 4 | 1 | 4 | 34/42 | 1 | 5/7 | — | 7,42 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Swindon Town | T 1-0 | 7 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 7/11 | 0 | 0/1 | — | 6,55 |
| 29/08/2026 | Hạng Tư Anh | @ Shrewsbury Town | B 0-1 | 78 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 31/34 | 0 | 3/4 | — | 6,92 |
| 22/08/2026 | Hạng Tư Anh | vs Chesterfield | B 0-1 | 61 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37/43 | 1 | 2/6 | V | 6,10 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/07/2013 | 20 | 250 nghìn € |
| 30/06/2015 | 22 | 2,0 triệu € |
| 19/04/2016 | 22 | 2,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 23 | 2,0 triệu € |
| 19/02/2017 | 23 | 1,5 triệu € |
| 27/06/2017 | 24 | 1,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 24 | 1,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 25 | 1,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 26 | 750 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 600 nghìn € |
| 29/06/2021 | 28 | 600 nghìn € |
| 23/11/2021 | 28 | 600 nghìn € |
| 12/05/2022 | 28 | 500 nghìn € |
| 26/10/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 31/05/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 28/12/2023 | 30 | 200 nghìn € |
| 26/06/2024 | 31 | 175 nghìn € |
| 29/12/2024 | 31 | 150 nghìn € |
| 29/06/2025 | 32 | 125 nghìn € |
| 25/11/2025 | 32 | 125 nghìn € |
| 14/05/2026 | 32 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2016; hiện tại 125 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ46
- Kỹ thuật50
- Tư duy51
- Sức mạnh66
- Thể lực53