
Lukas Walchhütter là hậu vệ 22 tuổi, hiện khoác áo Greifswalder FC.
Tiểu sử Lukas Walchhütter
Lukas Walchhütter là hậu vệ người Austria, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Greifswalder FC và đang 22 tuổi. Mùa 2026-2027 tại German Regionalliga ghi nhận 10 trận ra sân, 900 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Cầu thủ cao 187 cm và thuận chân phải. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026, từ Wacker Burghausen đến Greifswalder FC, hợp đồng đến 29/06/2028 với giá trị thị trường 100 nghìn €, cao nhất đạt 250 nghìn € (2024).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
900Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
900Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 900 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 900 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/04/2026 | German Regionalliga | vs Bayern Munchen II | T 1-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0/1 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/01/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 24/05/2022 | 18 | 75 nghìn € |
| 19/09/2022 | 18 | 175 nghìn € |
| 16/11/2022 | 18 | 200 nghìn € |
| 04/06/2023 | 19 | 250 nghìn € |
| 04/12/2023 | 19 | 250 nghìn € |
| 27/05/2024 | 20 | 250 nghìn € |
| 10/09/2024 | 20 | 175 nghìn € |
| 29/12/2024 | 20 | 150 nghìn € |
| 23/06/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 28/12/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 22 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Wacker Burghausen | Greifswalder FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Kapfenberg SV 1919 | Wacker Burghausen | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2022 | SK Sturm Graz II | Kapfenberg SV 1919 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | AKA Steiermark - Sturm Graz U18 | SK Sturm Graz II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Sturm Graz U16 | AKA Steiermark - Sturm Graz U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | SK Sturm Graz U15 | Sturm Graz U16 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Nachwuchsmodell Kapfenberg | SK Sturm Graz U15 | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2012 | SV St. Marein/Lorenzen Youth | Nachwuchsmodell Kapfenberg | Chuyển nhượng | — |