Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lukas Schleimer

SV Wehen WiesbadenTiền vệGER
26Tuổi
182Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Lukas Schleimer là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Wehen Wiesbaden.

Tiểu sử Lukas Schleimer

Tiền vệ Lukas Schleimer thi đấu cho SV Wehen Wiesbaden, sinh ngày 09/12/1999 và hiện 26 tuổi, mang quốc tịch Đức. Anh cao 182 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, anh ra sân 8 trận với 475 phút, ghi 2 bàn, có 2 kiến tạo và đạt điểm trung bình 6,76. Trong đó, anh thi đấu 7 trận ở Hạng 3 Đức và 1 trận ở Cúp Quốc gia Đức. Giá trị thị trường của anh là 350 nghìn €, cao nhất là 750 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2028. Anh chuyển đến Wehen Wiesbaden từ 1. FC Nürnberg vào ngày 09/07/2025.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

9Trận ra sân
6Đá chính
536Phút
2Bàn thắng
2Kiến tạo
0,34Bàn/90 phút
268Phút/bàn
3/14Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,01Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng 3 Đức2026-2027—8547020212376%54%106,01
Cúp Quốc gia Đức2026-2027—11660002063%62%006,00

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng 3 Đức · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 470 phút · điểm TB 6,01

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
3/12
Sút trong vòng cấm
10
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
2

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
96/125 (76%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
1/8 (12%)
Chuyền dài chính xác
6/9 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
4
Phá bóng
15
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
24/44 (54%)
Không chiến thắng / thua
10 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
14 / 15
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
64
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/10/2026

Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 66 phút · điểm TB 6,00

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
7/11 (63%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
2/3 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/8 (62%)
Không chiến thắng / thua
2 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 2
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lukas Schleimer · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Hạng 3 Đức@ Jahn RegensburgH 0-0610021113/1811/3——
15/10/2026Hạng 3 Đứcvs Alemannia AachenT 3-075103119/1216/8—7,90
11/10/2026Hạng 3 Đức@ FC IngolstadtT 4-2900220219/2316/9—7,00
21/09/2026Hạng 3 Đứcvs MSV DuisburgB 1-4901041124/2803/8V6,91
17/09/2026Hạng 3 Đức@ Fortuna KölnT 2-029000008/901/3—6,50
13/09/2026Hạng 3 Đứcvs Waldhof MannheimB 0-1dự bị00000—0———
05/09/2026Hạng 3 Đức@ Hansa RostockH 1-1dự bị00000—0———
29/08/2026Hạng 3 Đứcvs Rot-Weiss EssenH 0-058001017/1102/5—7,02
22/08/2026Cúp Quốc gia Đứcvs Bayer 04 LeverkusenB 0-466002007/1125/8—6,00
15/08/2026Hạng 3 Đức@ Würzburger KickersB 0-445000008/1314/7—6,35

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 100 nghìn €2020: 175 nghìn €2020: 200 nghìn €2021: 175 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 250 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 500 nghìn €2022: 500 nghìn €2023: 500 nghìn €2023: 750 nghìn €2024: 750 nghìn €2024: 750 nghìn €2025: 600 nghìn €2025: 600 nghìn €2025: 450 nghìn €2026: 400 nghìn €2026: 350 nghìn €20182026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
06/09/201818100 nghìn €
11/02/202020175 nghìn €
14/07/202020200 nghìn €
19/01/202121175 nghìn €
13/06/202121150 nghìn €
14/12/202122250 nghìn €
22/03/202222350 nghìn €
15/06/202222500 nghìn €
29/11/202222500 nghìn €
27/06/202323500 nghìn €
14/12/202324750 nghìn €
05/06/202424750 nghìn €
18/12/202425750 nghìn €
25/03/202525600 nghìn €
18/06/202525600 nghìn €
22/12/202526450 nghìn €
28/05/202626400 nghìn €
08/10/202626350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
09/07/20251. FC NürnbergSV Wehen WiesbadenChuyển nhượng—
31/12/2021Nurnberg II1. FC NürnbergChuyển nhượng—
29/06/20211. FC SaarbrückenNurnberg IICho mượn—
04/10/2020Nurnberg II1. FC SaarbrückenChuyển nhượng—
30/06/2018Nurnberg U19Nurnberg IIChuyển nhượng—
31/12/2016TuS Mosella Schweich U19Nurnberg U19Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ58
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy53
  • Sức mạnh31
  • Thể lực34
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com