
Lukas Krüger
26Tuổi
190Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị
Lukas Krüger là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Eintracht Norderstedt.
Tiểu sử Lukas Krüger
Lukas Krüger là tiền đạo của câu lạc bộ Eintracht Norderstedt, mang quốc tịch Germany và đang 26 tuổi. Ở mùa 2026-2027 tại German Regionalliga, cầu thủ ghi 5 bàn sau 11 trận, với 946 phút thi đấu. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027, giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 150 nghìn € (2021). Cầu thủ cao 190 cm và chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
946Phút
5Bàn thắng
0Kiến tạo
0,48Bàn/90 phút
189Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 946 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 946 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/07/2019 | 19 | 75 nghìn € |
| 01/12/2019 | 19 | 100 nghìn € |
| 28/06/2020 | 20 | 100 nghìn € |
| 10/09/2020 | 20 | 100 nghìn € |
| 19/01/2021 | 21 | 125 nghìn € |
| 13/06/2021 | 21 | 125 nghìn € |
| 29/12/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 31/05/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 07/12/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 12/06/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 24/10/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 29/06/2024 | 24 | 75 nghìn € |
| 19/12/2024 | 24 | 75 nghìn € |
| 23/06/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 14/12/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 16/06/2026 | 26 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 100 nghìn €.