
Lukas Branecky là tiền đạo 20 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo Slezský FC Opava.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
1Đá chính
140Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chance Národní Liga | 2026-2027 | — | 8 | 1 | 140 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chance Národní Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 140 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/05/2026 | VĐQG Séc | vs 1.FC Slovácko | T 1-0 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/5 | 0 | 2/3 | — | 6,48 |
| 12/05/2026 | VĐQG Séc | vs FK Teplice | B 2-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/05/2026 | VĐQG Séc | @ FK Mladá Boleslav | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/04/2026 | VĐQG Séc | @ FK Pardubice | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | 1/7 | — | 5,69 |
| 18/04/2026 | VĐQG Séc | vs FK Teplice | T 3-2 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/5 | 0 | — | — | 6,48 |
| 11/04/2026 | VĐQG Séc | @ Bohemians Praha 1905 | B 1-2 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/5 | 1 | 1/5 | — | 6,27 |
| 04/04/2026 | VĐQG Séc | vs FK Jablonec | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/09/2024 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/12/2024 | 18 | 75 nghìn € |
| 16/06/2025 | 19 | 100 nghìn € |
| 21/12/2025 | 19 | 175 nghìn € |
| 19/05/2026 | 20 | 175 nghìn € |
| 23/09/2026 | 20 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/07/2026 | FC Zlín | Slezský FC Opava | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | Zlin B | FC Zlín | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | Tescoma Zlin U19 | Zlin B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | FC Zlin U17 | Tescoma Zlin U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | FC Zlin Youth | FC Zlin U17 | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2016 | SFK Holesov Youth | FC Zlin Youth | Chuyển nhượng | — |