
Luka Reischl là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo ADO Den Haag.
Tiểu sử Luka Reischl
Luka Reischl là tiền vệ của ADO Den Haag, 22 tuổi, mang quốc tịch Austria. Mùa 2026-2027 ghi nhận 3 trận ra sân, 65 phút thi đấu và điểm trung bình 6,41. Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028, còn giá trị thị trường là 650 nghìn € với mức cao nhất 800 nghìn € ghi nhận năm 2026. Cao 184 cm, nặng 79 kg, Reischl thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
0Đá chính
65Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,41Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eredivisie | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 57% | 80% | 0 | 0 | 6,38 |
| Vòng loại U21 châu Âu | 2025-2026 | — | 1 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100% | 0% | 0 | 0 | 6,47 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Eredivisie · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 57 phút · điểm TB 6,38
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 4/7 (57%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/5 (80%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 5
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/09/2026
Vòng loại U21 châu Âu · mùa 2025-2026 · 1 trận ra sân, 8 phút · điểm TB 6,47
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 2/2 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/2 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/09/2026 | Eredivisie | @ FC Twente Enschede | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | Eredivisie | vs Fortuna Sittard | B 2-3 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1/2 | 1 | 3/3 | — | 6,52 |
| 30/08/2026 | Eredivisie | @ Feyenoord | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/08/2026 | Eredivisie | @ Go Ahead Eagles | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | Eredivisie | vs Groningen | B 1-4 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/5 | 0 | 1/2 | — | 6,25 |
| 09/08/2026 | Eredivisie | @ AZ Alkmaar | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/04/2026 | Hạng 2 Hà Lan | @ Den Bosch | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 16/20 | 0 | 2/5 | — | 6,45 |
| 18/04/2026 | Hạng 2 Hà Lan | vs RKC Waalwijk | T 5-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/04/2026 | Hạng 2 Hà Lan | @ Dordrecht | B 0-1 | 61 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 9/11 | 1 | 4/4 | — | 6,46 |
| 06/04/2026 | Hạng 2 Hà Lan | vs FC Eindhoven | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/11/2020 | 16 | 400 nghìn € |
| 18/12/2020 | 16 | 650 nghìn € |
| 25/05/2021 | 17 | 650 nghìn € |
| 30/11/2021 | 17 | 500 nghìn € |
| 24/05/2022 | 18 | 500 nghìn € |
| 16/11/2022 | 18 | 300 nghìn € |
| 04/06/2023 | 19 | 300 nghìn € |
| 04/12/2023 | 19 | 250 nghìn € |
| 27/05/2024 | 20 | 400 nghìn € |
| 09/12/2024 | 20 | 400 nghìn € |
| 13/03/2025 | 21 | 550 nghìn € |
| 08/06/2025 | 21 | 600 nghìn € |
| 15/12/2025 | 21 | 600 nghìn € |
| 17/03/2026 | 22 | 800 nghìn € |
| 20/05/2026 | 22 | 800 nghìn € |
| 24/09/2026 | 22 | 650 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 650 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ63
- Kỹ thuật40
- Tư duy51
- Sức mạnh38
- Thể lực54