
Luka Pihler là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch SLO, hiện khoác áo NK Nafta 1903.
Tiểu sử Luka Pihler
Tiền vệ Luka Pihler, 28 tuổi, khoác áo NK Nafta 1903 và mang quốc tịch Slovenia. Cầu thủ sinh ngày 10/02/1998 và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Luka Pihler có 11 trận, 491 phút thi đấu, ghi 2 bàn và 2 kiến tạo tại Slovenia 1.Liga. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
6Đá chính
491Phút
2Bàn thắng
2Kiến tạo
0,37Bàn/90 phút
245Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovenia 1.Liga | 2026-2027 | — | 11 | 6 | 491 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovenia 1.Liga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 491 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/12/2019 | 21 | 25 nghìn € |
| 30/04/2020 | 22 | 25 nghìn € |
| 22/09/2020 | 22 | 25 nghìn € |
| 05/04/2021 | 23 | 10 nghìn € |
| 31/08/2021 | 23 | 25 nghìn € |
| 04/07/2022 | 24 | 50 nghìn € |
| 30/11/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 12/06/2023 | 25 | 125 nghìn € |
| 21/11/2023 | 25 | 175 nghìn € |
| 23/05/2024 | 26 | 175 nghìn € |
| 10/12/2024 | 26 | 150 nghìn € |
| 26/05/2025 | 27 | 125 nghìn € |
| 26/11/2025 | 27 | 125 nghìn € |
| 25/05/2026 | 28 | 100 nghìn € |
| 14/09/2026 | 28 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ56
- Kỹ thuật53
- Tư duy60
- Sức mạnh38
- Thể lực40