
Luka Grašić là tiền vệ 19 tuổi, hiện khoác áo Parndorf.
Tiểu sử Luka Grašić
Luka Grašić là tiền vệ mang quốc tịch Austria, 19 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Parndorf. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận ra sân với 201 phút thi đấu. Tại Austrian 3.Liga, cầu thủ có 2 trận, còn ở Austrian Cup có 1 trận. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 30/06/2026, khi cầu thủ chuyển từ Floridsdorfer AC II đến Parndorf. Trước đó, vào ngày 31/01/2026, cầu thủ đã chuyển từ Free player đến Floridsdorfer AC II.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
2Đá chính
201Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Austrian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 21 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Floridsdorfer AC II | Parndorf | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2026 | Free player | Floridsdorfer AC II | Chuyển nhượng | — |
| 11/11/2025 | SV Stripfing | Free player | Trở lại | — |
| 30/08/2025 | Neusiedl | SV Stripfing | Cho mượn | — |
| 01/07/2025 | SV Stripfing | Neusiedl | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Slaven Belupo Koprivnica Youth | SV Stripfing | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | NWZ First Vienna FC U18 | Slaven Belupo Koprivnica Youth | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | First Vienna FC Youth | NWZ First Vienna FC U18 | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2021 | Admira Wacker II | First Vienna FC Youth | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | TWL Elektra Youth | Admira Wacker II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | First Vienna FC Youth | TWL Elektra Youth | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2018 | TWL Elektra Youth | First Vienna FC Youth | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2016 | Favoritner AC Youth | TWL Elektra Youth | Chuyển nhượng | — |