
Luíz Lúcio Reis Júnior
25Tuổi
194Chiều cao (cm)
88Cân nặng (kg)
12,0 triệu €Giá trị
Luíz Lúcio Reis Júnior là thủ môn 25 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Villarreal CF.
Tiểu sử Luíz Lúcio Reis Júnior
Luíz Lúcio Reis Júnior là thủ môn của Villarreal CF, người Brazil, sinh ngày 14/01/2001 và hiện 25 tuổi. Cầu thủ cao 194 cm, nặng 88 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, thủ môn có 5 trận ra sân với 450 phút thi đấu, 7 lần cứu thua và điểm trung bình 6,37. Trên đấu trường La Liga, cầu thủ có 4 trận và 6 lần cứu thua, còn ở Cúp C1 châu Âu có 1 trận và 1 lần cứu thua. Giá trị thị trường đạt 12,0 triệu €, hợp đồng đến 29/06/2030.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
450Phút
7Cứu thua
82%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,37Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 360 | 6 | 0 | 2 | 90% | 0% | 0 | 0 | 6,38 |
| Cúp C1 châu Âu | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 2 | 52% | 100% | 0 | 0 | 6,31 |
Chỉ số chi tiết từng giải
La Liga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút · điểm TB 6,38
Thủ môn
- Cứu thua
- 6
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 6/7
- Bắt bóng bổng tốt
- 4
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 76/84 (90%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 6/14 (42%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/1 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp C1 châu Âu · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,31
Thủ môn
- Cứu thua
- 1
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 1/1
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 12/23 (52%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/16 (18%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/1 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Cúp C1 châu Âu | @ Liverpool | B 3-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/10/2026 | La Liga | vs Elche CF | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/10/2026 | Cúp C1 châu Âu | vs Napoli | T 3-1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 12/23 | 1 | 1/1 | — | 6,31 |
| 11/10/2026 | La Liga | @ Real Madrid | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | La Liga | vs Levante | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/09/2026 | La Liga | @ Malaga | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/09/2026 | La Liga | vs Real Betis | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/09/2026 | Cúp C1 châu Âu | @ Borussia Dortmund | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | La Liga | vs RC Deportivo | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 15/19 | 0 | — | — | 5,70 |
| 29/08/2026 | La Liga | @ Deportivo Alavés | B 0-1 | 90 | 1 | 0 | 2 | 18/19 | 0 | — | — | 6,77 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/10/2020 | 19 | 100 nghìn € |
| 27/01/2021 | 20 | 400 nghìn € |
| 20/05/2021 | 20 | 3,0 triệu € |
| 26/12/2021 | 20 | 3,0 triệu € |
| 30/05/2022 | 21 | 3,0 triệu € |
| 31/10/2022 | 21 | 3,0 triệu € |
| 01/03/2023 | 22 | 4,0 triệu € |
| 15/06/2023 | 22 | 4,0 triệu € |
| 26/12/2023 | 22 | 5,0 triệu € |
| 05/06/2024 | 23 | 6,0 triệu € |
| 26/12/2024 | 23 | 5,0 triệu € |
| 08/06/2025 | 24 | 10,0 triệu € |
| 11/12/2025 | 24 | 12,0 triệu € |
| 04/06/2026 | 25 | 12,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 12,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 12,0 triệu €.
Chỉ số
- Thể lực70
- Chỉ số 165
- Chỉ số 268
- Chỉ số 478
- Chỉ số 376