
Luis Vila là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Olimpo Bahia Blanca.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
596Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
596Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ARFC | 2026 | — | 7 | 7 | 596 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
ARFC · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 596 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/07/2015 | 23 | 100 nghìn € |
| 08/10/2017 | 25 | 250 nghìn € |
| 07/05/2018 | 26 | 275 nghìn € |
| 24/09/2018 | 26 | 200 nghìn € |
| 29/06/2019 | 27 | 350 nghìn € |
| 29/12/2019 | 27 | 200 nghìn € |
| 16/05/2021 | 29 | 175 nghìn € |
| 21/12/2021 | 29 | 125 nghìn € |
| 15/12/2022 | 30 | 75 nghìn € |
| 18/10/2023 | 31 | — |
| 31/12/2025 | 33 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | — | Gimnasia Y Esgrima | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Civitanovese | Real Oruro | Chuyển nhượng | — |
| 29/12/2024 | Olimpo Bahia Blanca | Civitanovese | Chuyển nhượng | — |
| 04/01/2022 | Deportivo Santamarina | Olimpo Bahia Blanca | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2021 | Atlético Porteño | Deportivo Santamarina | Chuyển nhượng | — |
| 02/08/2020 | Almagro | Atlético Porteño | Chuyển nhượng | — |
| 02/01/2020 | Guayaquil City | Almagro | Chuyển nhượng | — |
| 23/07/2019 | Delfin SC | Guayaquil City | Chuyển nhượng | — |
| 13/01/2019 | NK Istra 1961 | Delfin SC | Chuyển nhượng Free | — |
| 19/07/2018 | Olimpo Bahia Blanca | NK Istra 1961 | Chuyển nhượng Free | — |
| 31/07/2017 | Gimnasia Jujuy | Olimpo Bahia Blanca | Chuyển nhượng Free | — |
| 09/01/2016 | Godoy Cruz Antonio Tomba | Gimnasia Jujuy | Chuyển nhượng | — |
| 11/02/2015 | River PlateU21 | Godoy Cruz Antonio Tomba | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2014 | CD Olmedo | River PlateU21 | Cho mượn | — |
| 20/01/2014 | River PlateU21 | CD Olmedo | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2013 | Everton CD | River PlateU21 | Cho mượn | — |
| 30/06/2013 | River PlateU21 | Everton CD | Chuyển nhượng | — |