
luis urbina là tiền vệ 25 tuổi, hiện khoác áo Rayo Zuliano.
Tiểu sử luis urbina
luis urbina là tiền vệ của Rayo Zuliano, mang quốc tịch Venezuela, 25 tuổi và sinh ngày 12/03/2002. Cầu thủ thuận chân phải. Mùa 2026 ghi nhận 2 trận tại Primera División Venezuela. Giá trị thị trường là 75 nghìn €, cao nhất đạt 100 nghìn € vào năm 2024. Hợp đồng ghi nhận có thời hạn đến 30/12/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
4Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
100%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
1,97Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 3 | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100% | 50% | 0 | 0 | 1,97 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 4 phút · điểm TB 1,97
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/2 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 1
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Caracas FC | B 1-2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 1 | 1/2 | — | 5,91 |
| 20/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Monagas SC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Trujillanos | T 4-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo Tachira | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/03/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 04/06/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 17/10/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 05/06/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 30/10/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 03/04/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 18/07/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 03/01/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 13/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 05/12/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/06/2025 | 23 | 75 nghìn € |
| 04/12/2025 | 23 | 75 nghìn € |
| 28/05/2026 | 24 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.