Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Luis Rey

24Tuổi
189Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị

Luis Rey là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo Club Deportivo Guadalajara.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

11Trận ra sân
5Đá chính
520Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
520Phút/bàn
3/9Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,74Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Mexico2026-2027—944290006285%63%006,74
Cúp MLS–Mexico2026—21911003190%42%106,78

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Mexico · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 429 phút · điểm TB 6,74

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/6
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
265/310 (85%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
12/27 (44%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/11
Cắt bóng
6
Phá bóng
21
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
26/41 (63%)
Không chiến thắng / thua
14 / 8
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
12 / 7
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
48
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 91 phút · điểm TB 6,78

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
78/86 (90%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
5/7 (71%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
2
Phá bóng
4
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/7 (42%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 3
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
11
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Luis Rey · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026VĐQG Mexicovs NecaxaT 1-0900000048/5637/8—7,67
18/10/2026VĐQG Mexicovs Tigres UANLH 1-1620000130/3601/1—6,88
11/10/2026VĐQG Mexico@ AtlasH 1-1900042046/6458/11—6,77
27/09/2026VĐQG Mexicovs Queretaro FCB 0-250020010/1001/2—6,23
20/09/2026VĐQG Mexico@ Club AmericaH 2-214000003/502/5—6,10
14/09/2026VĐQG Mexicovs Pumas U.N.A.M.T 3-0220000022/2211/2—6,75
06/09/2026VĐQG Mexico@ Atletico San LuisT 3-019000006/801/2—6,46
30/08/2026VĐQG Mexico@ PachucaH 1-1dự bị00000—0———
23/08/2026VĐQG Mexicovs Club TijuanaT 5-2370000016/1600/4—6,22
17/08/2026VĐQG Mexico@ Santos LagunaT 1-0900000085/9303/4—7,48

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 100 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 800 nghìn €20232024
Bảng số liệu (4 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
05/07/202320100 nghìn €
05/12/202321100 nghìn €
25/06/202421400 nghìn €
01/12/202422800 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 800 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ46
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy54
  • Sức mạnh54
  • Thể lực49
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com