
Luis Milla là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Como.
Tiểu sử Luis Milla
Tiền vệ Luis Milla, 32 tuổi, người Spain, thi đấu cho câu lạc bộ Como. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 67 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, Luis Milla có 10 trận ra sân với 500 phút thi đấu, gồm 6 trận tại Serie A và 1 trận tại Cúp C1 châu Âu, điểm trung bình 5,99. Giá trị thị trường là 8,0 triệu €, hợp đồng đến 29/06/2029. Mục chuyển nhượng gần nhất là từ Getafe đến Como, loại Hết hạn mượn, ngày 01/07/2026, phí 6,0 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
7Đá chính
605Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
93%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,73Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie A | 2026-2027 | — | 7 | 4 | 365 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 93% | 48% | 0 | 0 | 6,76 |
| Cúp C1 châu Âu | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 240 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 94% | 42% | 0 | 0 | 6,66 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie A · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 365 phút · điểm TB 6,76
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 280/299 (93%)
- Chuyền quyết định
- 11
- Tạt bóng chính xác
- 10/33 (30%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/8 (62%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/33 (48%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 16 / 11
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 51
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp C1 châu Âu · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 240 phút · điểm TB 6,66
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 170/180 (94%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 2/5 (40%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/5 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 12/28 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 13
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 21
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Cúp C1 châu Âu | vs Manchester United | T 4-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 75/81 | 3 | 5/10 | — | 7,20 |
| 18/10/2026 | Serie A | @ Fiorentina | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 63/64 | 1 | 4/11 | — | 7,20 |
| 14/10/2026 | Cúp C1 châu Âu | @ Feyenoord | B 2-3 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 44/45 | 1 | 4/8 | — | 6,37 |
| 11/10/2026 | Serie A | vs AS Roma | H 0-0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 6/7 | 1 | 1/1 | — | 6,84 |
| 20/09/2026 | Serie A | @ Frosinone | B 0-2 | 73 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 48/52 | 0 | 3/8 | — | 6,28 |
| 14/09/2026 | Serie A | vs Parma | T 2-1 | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/11 | 0 | — | — | 6,33 |
| 11/09/2026 | Cúp C1 châu Âu | vs RB Leipzig | T 4-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 51/54 | 1 | 3/10 | — | 6,42 |
| 05/09/2026 | Serie A | @ Genoa | T 4-1 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/5 | 0 | 0/1 | — | 6,25 |
| 30/08/2026 | Serie A | @ Napoli | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 78/81 | 2 | 2/4 | — | 7,20 |
| 22/08/2026 | Serie A | @ Udinese | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 69/79 | 1 | 6/8 | — | 7,20 |