
Luís Henrique là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo USD Akragas.
Tiểu sử Luís Henrique
Luís Henrique là tiền đạo người Brazil, 28 tuổi, hiện thi đấu cho USD Akragas. Cao 180 cm, nặng 76 kg, thuận chân phải và sinh ngày 17/03/1998. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 750 nghìn € (2016), còn hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2027. Trong các lần chuyển nhượng, cầu thủ chuyển từ Free Player đến Boavista SC Saquarema ngày 08/01/2026, sau đó đến América Football Club (RJ) ngày 25/03/2026 và đến USD Akragas ngày 02/09/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/09/2015 | 17 | 550 nghìn € |
| 14/12/2015 | 17 | 750 nghìn € |
| 26/05/2016 | 18 | 750 nghìn € |
| 25/06/2017 | 19 | 500 nghìn € |
| 06/02/2018 | 19 | 400 nghìn € |
| 24/07/2019 | 21 | 250 nghìn € |
| 19/10/2019 | 21 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 22 | 350 nghìn € |
| 16/05/2020 | 22 | 350 nghìn € |
| 30/08/2020 | 22 | 400 nghìn € |
| 22/12/2020 | 22 | 300 nghìn € |
| 05/04/2021 | 23 | 300 nghìn € |
| 01/08/2021 | 23 | 250 nghìn € |
| 01/11/2021 | 23 | 250 nghìn € |
| 27/06/2022 | 24 | 200 nghìn € |
| 05/01/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 20/02/2024 | 25 | 75 nghìn € |
| 12/06/2024 | 26 | 50 nghìn € |
| 26/02/2025 | 26 | 75 nghìn € |
| 14/05/2025 | 27 | 75 nghìn € |
| 20/10/2025 | 27 | 50 nghìn € |
| 08/01/2026 | 27 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2016; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/09/2026 | América Football Club (RJ) | USD Akragas | Chuyển nhượng | — |
| 25/03/2026 | Boavista SC Saquarema | América Football Club (RJ) | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2026 | Free Player | Boavista SC Saquarema | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | ASD Paterno | Free Player | Trở lại | — |
| 02/01/2025 | AC Magenta | ASD Paterno | Chuyển nhượng | — |
| 21/10/2024 | US Albenga | AC Magenta | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2024 | Livorno | US Albenga | Chuyển nhượng | — |
| 22/08/2023 | Free Player | Livorno | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2023 | Kataller Toyama | Free Player | Trở lại | — |
| 08/03/2022 | Vejle | Kataller Toyama | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2021 | Honka Espoo | Vejle | Cho mượn | — |
| 11/08/2021 | Vejle | Honka Espoo | Chuyển nhượng | — |
| 10/08/2021 | HJK Helsinki | Vejle | Cho mượn | — |
| 23/02/2021 | Vejle | HJK Helsinki | Chuyển nhượng | — |
| 07/09/2020 | HIFK | Vejle | Cho mượn | — |
| 15/01/2020 | Vejle | HIFK | Chuyển nhượng | — |
| 14/01/2020 | HIFK | Vejle | Chuyển nhượng | — |
| 16/05/2019 | Osasco Sporting | HIFK | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2019 | Nacional Atlético Clube (SP) | Osasco Sporting | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2019 | Grêmio FBPA B (-2022) | Nacional Atlético Clube (SP) | Cho mượn | — |