
Luis Coordes là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch DOM, hiện khoác áo VFB Lubeck.
Tiểu sử Luis Coordes
Luis Coordes là tiền vệ người Dominican Republic, 27 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ VFB Lubeck. Chiều cao 181 cm, thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Luis Coordes có 9 trận ra sân tại German Regionalliga với tổng 238 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 300 nghìn € (2020). Ngày 30/06/2026, cầu thủ chuyển từ TuS Reppenstedt sang VFB Lubeck, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
4Đá chính
238Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 9 | 4 | 238 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 238 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/07/2018 | 19 | 100 nghìn € |
| 07/01/2019 | 20 | 100 nghìn € |
| 11/06/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 12/12/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 14/07/2020 | 21 | 300 nghìn € |
| 07/02/2021 | 22 | 250 nghìn € |
| 15/06/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 14/12/2021 | 22 | 100 nghìn € |
| 27/06/2022 | 23 | 75 nghìn € |
| 28/12/2022 | 23 | 75 nghìn € |
| 20/06/2023 | 24 | 50 nghìn € |
| 29/12/2023 | 24 | 50 nghìn € |
| 19/06/2024 | 25 | 50 nghìn € |
| 19/12/2024 | 25 | 50 nghìn € |
| 23/06/2025 | 26 | 25 nghìn € |
| 28/09/2025 | 26 | — |
| 15/09/2026 | 27 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | TuS Reppenstedt | VFB Lubeck | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | Free player | TuS Reppenstedt | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Eintracht Norderstedt | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2024 | FC Teutonia 05 | Eintracht Norderstedt | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | VfB Stuttgart II | FC Teutonia 05 | Chuyển nhượng | — |
| 26/01/2022 | FC St. Pauli | VfB Stuttgart II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | St. Pauli U19 | FC St. Pauli | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | St. Pauli U17 | St. Pauli U19 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | MTV Treubund Lüneburg U17 | St. Pauli U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | VfL Lüneburg U17 | MTV Treubund Lüneburg U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | VfL Lüneburg Youth | VfL Lüneburg U17 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Hamburger SV Youth | VfL Lüneburg Youth | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2009 | Eintracht Norderstedt Youth | Hamburger SV Youth | Chuyển nhượng | — |