Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Luis Cardenas

33Tuổi
180Chiều cao (cm)
84Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Luis Cardenas là thủ môn 33 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo Rayados de Monterrey.

Tiểu sử Luis Cardenas

Luis Cardenas bảo vệ khung thành của Rayados de Monterrey và mang quốc tịch Mexico ở tuổi 33. Sinh ngày 15/09/1993, cầu thủ cao 180 cm, nặng 84 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân, 16 lần cứu thua, 810 phút thi đấu và điểm trung bình 6,54. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 600 nghìn € (2023). Vào 30/12/2018, cầu thủ được cho mượn từ Queretaro FC sang Rayados de Monterrey, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

10Trận ra sân
10Đá chính
900Phút
21Cứu thua
84%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,65Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Mexico2026-2027—66540132686%50%106,61
Cúp MLS–Mexico2026—3327030084%50%106,40
Cúp C1 CONCACAF2026—119050076%—007,65

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Mexico · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 6,61

Thủ môn

Cứu thua
13
Đấm bóng
2
Băng ra (thành công / tổng)
6/7
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
6
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
180/207 (86%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
30/56 (53%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/4 (50%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
27
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,40

Thủ môn

Cứu thua
3
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
1/1
Bắt bóng bổng tốt
1

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
87/103 (84%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
22/38 (57%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/2 (50%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
16
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/09/2026

Cúp C1 CONCACAF · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,65

Thủ môn

Cứu thua
5
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
33/43 (76%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
5/15 (33%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
10
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Luis Cardenas · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
22/10/2026VĐQG Mexico@ PueblaT 4-1dự bị000—0———
19/10/2026VĐQG Mexicovs PachucaT 2-1dự bị000—0———
11/10/2026VĐQG Mexico@ Club AmericaH 1-1dự bị000—0———
26/09/2026VĐQG Mexico@ Atlante FCB 2-4dự bị000—0———
20/09/2026VĐQG Mexicovs Cruz AzulT 1-0dự bị000—0———
13/09/2026VĐQG Mexicovs Tigres UANLH 0-0dự bị000—0———
07/09/2026Cúp MLS–Mexico@ TolucaB 0-2dự bị000—0———
03/09/2026Cúp MLS–Mexico@ Club AmericaH 2-2dự bị000—0———
31/08/2026VĐQG Mexicovs Atletico San LuisB 1-39010026/2601/1—5,90
26/08/2026Cúp MLS–Mexicovs Chicago FireT 2-1dự bị000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 200 nghìn €2016: 200 nghìn €2016: 200 nghìn €2017: 200 nghìn €2018: 500 nghìn €2018: 500 nghìn €2019: 500 nghìn €2019: 500 nghìn €2020: 500 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 600 nghìn €2022: 600 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 500 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 200 nghìn €20142026
Bảng số liệu (25 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/01/201420200 nghìn €
03/08/201622200 nghìn €
15/12/201623200 nghìn €
22/06/201723200 nghìn €
23/05/201824500 nghìn €
22/08/201824500 nghìn €
07/02/201925500 nghìn €
12/08/201925500 nghìn €
09/01/202026500 nghìn €
07/04/202026400 nghìn €
26/06/202026400 nghìn €
17/12/202027400 nghìn €
20/04/202127400 nghìn €
14/10/202128400 nghìn €
10/04/202228400 nghìn €
07/09/202228600 nghìn €
30/10/202229600 nghìn €
29/03/202329600 nghìn €
28/06/202329600 nghìn €
28/12/202330500 nghìn €
13/06/202430400 nghìn €
10/12/202431350 nghìn €
25/05/202531300 nghìn €
28/12/202532250 nghìn €
19/05/202632200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/12/2018Queretaro FCRayados de MonterreyCho mượn—
30/06/2018Rayados de MonterreyQueretaro FCChuyển nhượng—
29/06/2018ZacatepecRayados de MonterreyCho mượn—
30/06/2017Rayados de MonterreyZacatepecChuyển nhượng—
30/06/2016CF Monterrey IIRayados de MonterreyChuyển nhượng—
30/06/2014Monterrey U19CF Monterrey IIChuyển nhượng—
30/06/2011CF Monterrey U17Monterrey U19Chuyển nhượng—
30/06/2009CF Monterrey IICF Monterrey U17Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực55
  • Chỉ số 164
  • Chỉ số 246
  • Chỉ số 452
  • Chỉ số 377
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com