
Luis Caicedo là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch ECU, hiện khoác áo Estudiantes Merida FC.
Tiểu sử Luis Caicedo
Luis Caicedo là hậu vệ, hiện thi đấu cho Estudiantes Merida FC, quốc tịch Ecuador và 35 tuổi. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải. Mùa 2026, Luis Caicedo có 24 trận ra sân với 867 phút, ghi 1 bàn và điểm trung bình 2,89. Giá trị thị trường là 100 nghìn €, cao nhất 1,4 triệu € (2016), hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
25Trận ra sân
18Đá chính
954Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
954Phút/bàn
0/3Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
5/1Vàng/Đỏ
3,05Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 25 | 18 | 954 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 86% | 69% | 5 | 1 | 3,05 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 954 phút · điểm TB 3,05
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/12
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 402/466 (86%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 41/82 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/14
- Cắt bóng
- 16
- Phá bóng
- 69
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 45/65 (69%)
- Không chiến thắng / thua
- 16 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 29 / 10
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 70
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 12
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/07/2013 | 21 | 1,2 triệu € |
| 26/12/2013 | 21 | 1,0 triệu € |
| 03/08/2014 | 22 | 700 nghìn € |
| 29/12/2014 | 22 | 800 nghìn € |
| 29/06/2015 | 23 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2015 | 23 | 800 nghìn € |
| 29/07/2016 | 24 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2016 | 24 | 1,4 triệu € |
| 13/07/2017 | 25 | 1,2 triệu € |
| 29/12/2017 | 25 | 800 nghìn € |
| 19/07/2018 | 26 | 700 nghìn € |
| 07/02/2019 | 26 | 1,0 triệu € |
| 29/06/2019 | 27 | 800 nghìn € |
| 29/12/2019 | 27 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 550 nghìn € |
| 13/10/2020 | 28 | 450 nghìn € |
| 29/12/2020 | 28 | 500 nghìn € |
| 29/06/2021 | 29 | 350 nghìn € |
| 29/12/2021 | 29 | 600 nghìn € |
| 19/06/2022 | 30 | 600 nghìn € |
| 29/12/2022 | 30 | 450 nghìn € |
| 27/03/2023 | 30 | 350 nghìn € |
| 06/12/2023 | 31 | 250 nghìn € |
| 27/05/2024 | 32 | 225 nghìn € |
| 06/11/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 19/06/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 04/12/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 28/05/2026 | 34 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,4 triệu € vào năm 2016; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ33
- Kỹ thuật39
- Tư duy43
- Sức mạnh68
- Thể lực57