
Luis Ayala là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ECU, hiện khoác áo Macara.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/07/2013 | 19 | 900 nghìn € |
| 26/12/2013 | 20 | 1,0 triệu € |
| 03/08/2014 | 20 | 700 nghìn € |
| 29/12/2014 | 21 | 800 nghìn € |
| 29/06/2015 | 21 | 600 nghìn € |
| 29/12/2015 | 22 | 500 nghìn € |
| 29/07/2016 | 22 | 800 nghìn € |
| 29/12/2016 | 23 | 500 nghìn € |
| 13/07/2017 | 23 | 750 nghìn € |
| 29/12/2017 | 24 | 700 nghìn € |
| 19/07/2018 | 24 | 500 nghìn € |
| 29/12/2018 | 25 | 650 nghìn € |
| 29/06/2019 | 25 | 600 nghìn € |
| 29/12/2019 | 26 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 475 nghìn € |
| 13/10/2020 | 27 | 500 nghìn € |
| 29/12/2020 | 27 | 500 nghìn € |
| 29/06/2021 | 27 | 500 nghìn € |
| 29/12/2021 | 28 | 400 nghìn € |
| 19/06/2022 | 28 | 500 nghìn € |
| 29/12/2022 | 29 | 450 nghìn € |
| 13/07/2023 | 29 | 350 nghìn € |
| 04/12/2023 | 30 | 250 nghìn € |
| 05/06/2024 | 30 | 250 nghìn € |
| 15/12/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 15/06/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 21/12/2025 | 32 | 200 nghìn € |
| 02/06/2026 | 32 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2013; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ40
- Kỹ thuật46
- Tư duy44
- Sức mạnh62
- Thể lực50