Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lucky Oktavianto

PSBS Biak Numfor Hậu vệINA
33Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị

Lucky Oktavianto là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo PSBS Biak Numfor .

Tiểu sử Lucky Oktavianto

Lucky Oktavianto là hậu vệ người Indonesia, thi đấu chân phải và hiện thuộc câu lạc bộ PSBS Biak Numfor. Anh sinh ngày 05/10/1993 và hiện 33 tuổi. Ở mùa 2026-2027, anh có 2 trận ra sân tại Liga 2 Indonesia với 62 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 50 nghìn €, cao nhất là 125 nghìn € (2024).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
1Đá chính
62Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Liga 2 Indonesia2026-2027—216200000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 62 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 10/10/2026

Chỉ số 2 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lucky Oktavianto · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
08/05/2026Liga 1 Indonesiavs Dewa United FCB 0-5dự bị00000—0———
02/05/2026Liga 1 Indonesia@ Persebaya SurabayaB 0-42100000—0——5,50

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 125 nghìn €2022: 125 nghìn €2023: 125 nghìn €2023: 125 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 100 nghìn €20212024
Bảng số liệu (6 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
15/11/202128125 nghìn €
21/07/202228125 nghìn €
09/03/202329125 nghìn €
16/08/202329125 nghìn €
15/02/202430125 nghìn €
14/07/202430100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/09/2026PSBS BiakPersiku KudusChuyển nhượng—
30/07/2025PSIM YogyakartaPSBS BiakChuyển nhượng—
24/07/2024Persikabo 1973PSIM YogyakartaChuyển nhượng—
08/01/2022Mitra KukarPersikabo 1973Chuyển nhượng—
11/03/2020Persibat BatangMitra KukarChuyển nhượng—
31/05/2019Persijap JeparaPersibat BatangChuyển nhượng—
31/12/2017Rans Nusantara FCPersijap JeparaChuyển nhượng—
31/12/2016Persibat BatangRans Nusantara FCChuyển nhượng—
30/06/2016Persipur PurwodadiPersibat BatangChuyển nhượng—
30/06/2015Persijap JeparaPersipur PurwodadiChuyển nhượng—
31/12/2014Persijap Jepara U20Persijap JeparaChuyển nhượng—
31/12/2011Football School (Indonesia)Persijap Jepara U20Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ40
  • Kỹ thuật41
  • Tư duy56
  • Sức mạnh47
  • Thể lực38
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com